bo điện tử TRCH NHIỆM do Khu Hội CTNCT Việt Nam Nam California chủ trương

*  hoạt động từ 26/4/2008  *

Những thng tin trn trang web ny thể hiện quyền tự do ngn luận của người đưa tin; v quyền được tiếp cận thng tin đầy đủ của người đọc."

      Nga  -  thơ                                                                                                                                                                            

(Mời click vo đy =>Xin giới thiệu một số bi của Vĩnh Tường qua youtube cho qu vị c thời gian nghe tiện hơn thời gian đọc

(Mời click vo đy => Video tren youtube của Trần Mai C


POWERFUL: VIETNAMESE Trump Supporter EXPLOSIVE Interview 8/14/19

 Trần Mai C/youtube

***

 What do you want- [Lyrics Video official] Noy T...
click vo đy xem video

****

    

Mẹo nhớ chnh tả-BNG QUAN, BNG QUANG, D, GI- Thơ, tranh, tự vị: NGA, CT ĐƠN SA, DN VĂN (Hỏi Ng Tự Vị)

Thương về cc em Hướng Đạo Sinh v học tr lớp Việt Ngữ
Đa tạ qu Độc Giả & qu Trưởng đ chuyển cho cc lớp Việt ngữ!
Knh nhờ Qu Vị cng qu Trưởng chuyển gim tiếp cho cc em nh. 
Xin gp về mọi sự sai st của tc giả qua email: yngacalgary@aol.com. Cm ơn Qu Vị!

MẸO NHỚ:

1-Nhớ từng cặp thơ lục bt cho 1 hay 2 chữ trước, khi đ thuộc rồi, 

cc em sẽ học đến cặp lục bt khc, như vậy mỗi khi phải viết 1 chữ no th cu thơ sẽ hiện ln nhắc nhở.

 

 

 

 

Cả 2 chữ BNG của BNG QUAN hay BNG QUANG ở trn đều c G cả.

By giờ cc em cng n lại chữ BN ny khng c G nha:

 

 

Cc em xem tiếp MẸO NHỚ CHNH TẢ 

về những chữ khc trong "link" ny v đn xem tranh thơ tiếp theo nh:

https://www.flickr.com/photos/132135602@N08/albums/72157707868273874

Chc cc em học tiếng Việt ngy cng giỏi hơn.

❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄❄

https://www.facebook.com/YNGACANADA

♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥♥

GIỎI GIANG GIỮ GI! DỮ DẰN? DỐI D!

Ginh giật giy giụa: giấu giếm, giữ gn,

Gia gio giảng giải: giỏi giang giữ gi!

Di dầu dnh dụm, dạy dỗ dữ dằn:

Dạn dĩ, dắn di? Dễ di dối d!

Giật giải: giam giữ, giải giao gip giới.

Gion giỏn, gi giặn, giỏi giắn giặt giũ,

Gio giở giở giọng gian giảo giục gi,

Giau giảu giận giỗi, gia giảm gin giụa,

Giờn giợn gip giới, ging giống giặc gi,

Gin gi giảm gi! Giặt giụa: giặt giạ.

Nga, 22.5.2020

-----------------------------------------

*MẸO NHỚ: chia cc em thnh 5 đội v cho học thuộc lng cc cặp chữ giống nhau để nhớ:

-Ginh giật g, i v họ tranh nhau

-Dnh dụm khng hoang ph, nhớ chữ d

-Dắn di (đầy đặn).

-Gip giới (bin giới st nhau), giờn giợn (hơi sợ), giặt giạ (giặt giụa), gio giở (tro trở), gian giảo (gian xảo), giau giảu (thưỡn mi ra), gion giỏn (tiếng ni gin, gọn; xinh xắn).

 

BNG QUAN, BNG QUANG

Bng quan mọi việc chung quanh

Khng g, chẳng thiết; để dnh học thi!

Bng quang: một khối đn hồi

Nước nhờ thận lọc, nước tri di dng.

Nga, 22.5.2020

---------------------

*Bng quan: đứng bn ngoi m xem, khng dự g. TD: thi độ bng quan.

 QUAN: dnh dng, mắc mu, can thiệp, xem, mũ, người c chức vị, hm, cửa ải, người ga vợ

MẸO NHỚ 2: nhớ chữ QUAN ST (QUAN ny khng c G, trong khi cả 2 chữ BNG của BNG QUAN hay BNG QUANG đều c G)

*Bng quang (bọng đi): ci bong bng trong cơ thể người v th vật, chứa nước tiểu do thận tiết ra trước khi thot ra ngoi cơ thể; l một cơ rỗng, nước vo bng quang qua niệu quản v ra qua niệu đạo; l một khối cơ đn hồi, c dung tch khoảng 250-350 ml; người trưởng thnh c thể chứa từ 900-1500 ml.

-QUANG: sng, dng để gnh khing

 -BNG: bn cạnh, bn ngoi, cy c l to, tn rộng

  .BNG NHN: người bn cạnh

  .BNG THNH: đứng bn ngoi m nghe.

 

GIẤU GIẾM, GIỮ GN-DẤU, DM, DỮ DẰN

Gi gn, giấu giếm: g, i (gi)

D dằn, dạn dĩ hiểm nguy giữa rừng:

Dm*, d lm dấu điểm dừng

Trnh sư tử, cọp lẫy lừng danh uy.

Gi gn, giấu giếm: g, i (gi)

D dằn, dấu, dm: d ni: (d) thuộc liền.

Nga, 22.5.2020

---------------------------------------------

*MẸO NHỚ: cc cặp chữ giống nhau

-Giữ gn, giấu giếm (gi): cu ny  lập 2 lần cho cc em khng qun v 90% cc em đều viết sai chnh tả chữ GIẤU GIẾM thnh dấu diếm (chữ diếm hnh như khng c nghĩa g trong tiếng Việt)

-D dằn, dấu, dm, dạn dĩ, d: (d)

-DỮ, GIỮ  đều dấu ng.

-Con nhm hay con dm: loi gặm nhắm, lng cứng, di v nhọn [theo VN Tự Điển]

Dỉ (rỉ): H, hở dỉ hơi, dỉ lời, dỉ rang, dỉ tai;

            Ni tắt chữ "d ấy" thnh dỉ (vợ của dượng)

Dĩ:       -Dĩ lỡ, dĩ nhin, dĩ vng, dạn dĩ, gia dĩ, khả dĩ, sở dĩ, vốn dĩ, bất đắc dĩ, hột dĩ, dĩ n bo on; Thnh ngữ: Dĩ ha vi qu, dĩ thực vi tin.

            -Xi khng chn đều; lấy, đ, thi (khng dng một mnh); kể từ: (dĩ thượng, dĩ hạ); dĩ mũi (bị nghẹt, tiếng ni khng r) [theo VN Tự Điển]

HỎI NG CHNH TẢ TỰ VỊ

TẠP CH DN VĂN
Knh thưa qy độc giả, qy thn hữu,

Kể từ ngy gp mặt với lng bo hải ngoại, Tạp Ch Dn Văn lun lun cổ vũ, khuyến khch việc viết tiếng Việt hon chỉnh, nhất l hỏi ng phải được bỏ dấu chnh xc, một độc giả đ bỏ cng sức soạn cuốn HỎI NG CHNH TẢ TỰ VỊ để thn tặng cc vị cn lưu tm đến ngn ngữ Việt tại  hải ngoại. Tất cả cc chữ hỏi ng được sắp xếp theo thứ tự abc, rất dễ tra cứu, qy bạn viết xong, chữ no nghi ngờ, chỉ chịu kh tra cuốn tự vị ny. Hy vọng cc bạn khng cn bị kh khăn về hỏi ng khi viết tiếng mẹ đẻ.

Chữ Hỏi Ng no khng c trong cuốn Tự Vị ny, xin qy độc giả email cho TCDV (danvanmagazine@gmail.com), chng ti sẽ hồi đp ngay.

Với sự gp của qu bạn, hy vọng cuốn Tự Vị ny sẽ được cng ngy cng được hon thiện hơn.

Trn trọng knh cho qy bạn.

Germany, 01.05.2019.

-          Điều Hợp Vin Diễn Đn Ngn Ngữ Việt,

-          Chủ Nhiệm Tạp Ch Dn Văn.

       L TRUNG TN

HỎI NG CHNH TẢ TỰ VỊ

Xin bấm theo LINK sau

https://www.dropbox.com/s/e8rinami1zgnlej/HOI%20NGA%20-%20CHANH%20TA%20TU%20VI.pdf?dl=0

Phụ Bản 1

https://www.dropbox.com/s/gs7r23pooqdrs5j/HOI%20NGA%20-%20CHANH%20TA%20TU%20VI.pdf%20-phu%20ban.docx?dl=0

Phụ Bản 2

https://www.dropbox.com/s/ayza8c278zt2lay/HOI%20NGA%20-%20CHANH%20TA%20TU%20VI%20-%20phu%20ban%202.docx?dl=0

ĐNH CHNH NHỮNG LỖI TRONG HỎI NG CHNH TẢ TỰ VỊ

C thể cn những lỗi khc, qy vị no tm thấy xin cho TCDV biết, ngoi ra, những chữ HỎI NG khng tm thấy trong cuốn tự vị ny, th mail cho TCDV, chng ti sẽ hồi đp ngay. Mong qy vị gp sức để cuốn TỰ VỊ được hon chỉnh hơn. ĐA TẠ.

DNG DẤU HỎI - NG 

chỉ nhắc ci cơ bản dễ nhớ để viết chnh tả tương đối ổn v hạn chế lỗi ở mức thấp nhất.

1 . DNG TỪ LY THEO QUI ƯỚC: 
- Dấu Hỏi đi với Sắc v Ngang.
- Dấu Ng đi với Huyền v Nặng. 

HỎI + SẮC: 
- Gởi gắm , thổn thức , rải rc , khoảnh khắc , rẻ rng , tử tế , cảnh co , sửng sốt , hảo hn , phản phc , phản khng , rửa ry , quả quyết , khủng khiếp , khỏe khoắn , nhảm nh , lở lot , lảnh lt , bảo bối , thưởng thức , thẳng thắn , thảng thốt , hiển hch , nhỏ nhắn , chải chuốt , rả rch , phảng phất , lả lướt , bổ bng , sản xuất .
- Mt mẻ , sắc sảo , mắng mỏ , vất vả , hối hả , hớn hở , xối xả , bng bẩy , nng nảy , sắp sửa , sắm sửa , hớt hải , lấp lửng , khc khuỷu , t lả , rc rưởi , trống trải , cứng cỏi , sng sủa , sến sẩm , xấp xỉ , lm lỉnh , lu lỉnh , ngắn ngủi , chống chỏi , hốt hoảng , rắn rỏi , tức tưởi , chi nhủi , nhắc nhở , nức nở , sấn sổ , ngất ngưởng , thắc thỏm , thấp thỏm , trắc trở , tro trở , bo bở , ngi ngủ , gắt gỏng , km cỏi , khấp khểnh , cu kỉnh , khu khỉnh , thất thểu , khốn khổ , tn tỉnh , ngng nguẩy . 

HỎI + NGANG: 
- Nhỏ nhen , nhởn nhơ , ngẩn ngơ , vẩn vơ , lẳng lơ , lẻ loi , hỏi han , nở nang , nể nang , ngổn ngang , dở dang , giỏi giang , sửa sang , thở than , mỏng manh , chỉn chu , dửng dưng , trả treo , tả tơi , bỏ b , mải m , chở che , bảnh bao , hẩm hiu , phẳng phiu , khẳng khiu , rủi ro , mỉa mai , trẻ trung , nghỉ ngơi , ngủ ngh , tỉ t , xỏ xin , ngả nghing , đảo đin , hiển nhin , lẻ loi , thảnh thơi , sản sinh . 

- Dư dả , chăm chỉ , năn nỉ , thư thả , thon thả , thoang thoảng , trong trẻo , trăn trở , vui vẻ , thơ thẩn , thanh thản , mơn mởn , xăm xỉa , lu lổng , hư hỏng , căng thẳng , dai dẳng , xy xẩm , san sẻ , xoay sở , hăm hở , xa xỉ , ngoe nguẩy , phe phẩy , đng đủ , tanh tưởi , chưng hửng , tiu nghỉu , sang sảng , nham nhở , chao đảo , gy gổ , sơ hở , cơ sở , tin tưởng , năng nổ , cưa cẩm , thăm thẳm , đưa đẩy , tưng tửng , say xỉn 

NG + HUYỀN : 
- Bẽ bng , vẫy vng , nn n , vững vng , đẫy đ , phũ phng , bo bng , sỗ sng , vỗ về , r rng , vẽ vời , sững sờ , ngỡ ngng , hỗn ho , hi hng , sẵn sng , kỹ cng , no nề , khẽ khng , mỡ mng , lỡ lng . 
- Gần gũi , liều lĩnh , lầm lỗi , gn giữ , buồn b , tầm t , suồng s , rầu rĩ , thờ thẫn , hờ hững , sm sỡ , xong xĩnh , ph phỡn , bừa bi , thừa thi , nghề ngỗng , lừng lẫy , ruồng rẫy , lờ lững , đằng đẵng , m mẫm , lầm lũi , nhn nh 

NG + NẶNG : 
- Lng mạn , lũ lụt , hm hại , nhẫn nhịn , lễ lộc , lỗi lạc , rũ rượi , lưỡng lự , chễm chệ , nh nhặn , mẫu mực , chững chạc , dng dạc , dữ dội , ci cọ , nho nhoẹt , kẽo kẹt , kĩu kịt , nhễ nhại , r rệt , lẫn lộn 
- Gọn ghẽ , ngạo nghễ , vạm vỡ , lặng lẽ , lạnh lẽo , bạc bẽo , sặc sỡ , rực rỡ , rộn r , vội v , nghiệt ng , hậu hĩ , hậu hĩnh , ngộ nghĩnh , gạt gẫm , hụt hẫng , dựa dẫm , nhẹ nhm , bập bm , chập chững , mạnh mẽ , chặt chẽ , sạch sẽ , ngặt nghẽo , khập khiễng , đục đẽo , ruộng rẫy , giặc gi , giặt giũ , giận dỗi , bụ bẫm , dạy dỗ , gặp gỡ , dụ dỗ , lạ lẫm , rộng ri , tục tĩu , nhục nh , dạn dĩ , rạng rỡ , rệu r . 

* TỪ LY THƯỜNG ĐI MỘT CẶP DẤU HỎI HOẶC NG .

- L ch , bỗ b , bẽn lẽn , bỡ ngỡ , mỹ mn , dễ di , cũn cỡn , lững thững , ngẫm nghĩ , lỗ l , lẽo đẽo , nhng nhẽo , mũm mĩm , mẫu m , vĩnh viễn , nhễu nho .

- Thỏ thẻ , đỏng đảnh , lẻ tẻ , của cải , lẩm bẩm , lẩm cẩm , lảm nhảm , hể hả , kể lể , nhỏng nhảnh , lủng củng , thỉnh thoảng , lảo đảo , tỉ mỉ , thủ thỉ , lảng vảng , rủng rỉnh , loảng xoảng , hổn hển , lủng lẳng , lỏng lẻo , lải nhải , tủm tỉm , bủn rủn , xởi lởi , tẩn mẩn , lẩn quẩn , thỏn mỏn , chỏn lỏn , giả lả , bải hoải , bổi hổi , lẩn thẩn , lởm chởm , rỉ rả , thủng thẳng , bỏm bẻm , nhỏm nhẻm , xiểng niểng , lẩy bẩy 

2 . TỪ NGUYN M : DẤU HỎI

Ủa , ổi , ổng , ẩu , ủng , ỷ , ổn , ửng , ổ , ủy , ỏn ẻn , ong ỏng , im ỉm , m ỉ , ấp ủ , ảo ảnh , ăn ở , m ả , oi ả , yn ả , ng ả , ẩn , an ủi , ỉ i , ẩm ướt , ủ , uể oải , t ỏi , ủn ỉn , oan uổng , ăng ẳng , ư ử , oẳn t t , ẻo lả , ủ rũ , yểu điệu , ỉu xu , ảm đạm , uyển chuyển , quan ải , oản xi , yểm trợ ( trừ : ễnh , ưỡn , ẵm , ỡm )

3 . TỪ HN VIỆT BẮT ĐẦU L M , N , NH , L , V , D , NG TH DẤU NG , CC CHỮ KHC DẤU HỎI .

Ghi nhớ 7 chữ ny bằng cu Mnh Nn Nhớ L Viết Dấu Ng

- M : Mỹ nhn , Mẫu gio , M đo , Mn nguyện , Mng x , Mnh lực , Mẫn cn , Miễn nhiệm , Mo mũ

- N : No bộ , Nữ nhi , Non hoa , Nỗ lực , N ( truy n )

- NH : Nhẫn tm , Nhn tiền , Nhiễu loạn , Nhũ mẫu , Nh nhạc , Nh nhặn , Nhuyễn thể , Nhĩ ( mộc nhĩ ) , Nhưỡng ( thổ nhưỡng )

- L : Lo gia , Lễ nghi , Lĩnh hội , Lỗi lạc , Lữ khch , Lng tử , Lưỡng tnh , Lnh địa , Luỹ thnh , Lm nguyệt , Lẫm liệt

- V : Vn hồi , Viễn xứ , Vĩ đại , V sư , Vũ trang , Vĩnh hằng , Vững chi

- D : Diễm phc , Dũng kh , Dưỡng dục , Dĩ nhin , Dng dạc , Diễu hnh , D ngoại , D tm , Diễn thuyết

- NG : Nghĩa hiệp , Ngũ cốc , Ngữ hệ , Ngẫu nhin , Nghiễm nhin , Ngưỡng mộ , Ng ( bản ng )

4 . HỌ V TRẠNG TỪ : DẤU NG

- Họ Nguyễn , V , Vũ , Đỗ , Don , Lữ , L , M , Liễu , Nhữ 
- Cũng , vẫn , sẽ , mi , đ , những , hỡi , hễ , lẽ ra , mỗi , nữa , dẫu ...

5 . DNG DẤU BẰNG CCH SUY LUẬN THEO NGHĨA . V dụ :

NỔI - NỖI : 
- Chỉ sự trổi ln hơn mức bnh thường th dấu hỏi ( nổi trội , nổi bật , nổi danh , nổi tiếng , nổi mụn , nổi gn , nổi đin , nổi giận , nổi xung , nổi hứng , nổi sng , nổi bọt , nổi dậy , chợ nổi , nng nổi , lm nổi , tri nổi , hết ni nổi , chịu hết nổi , gnh khng nổi ) 
-
 Ci no mang tnh biểu cảm th dấu ng ( khổ nỗi , đến nỗi no , lm g nn nỗi , nỗi lng , nỗi niềm , nỗi ước ao , nỗi nhục , nỗi oan , nỗi hận , nỗi nhớ )

NGHỈ - NGHĨ :
Lin quan đến sự dừng lại một hoạt động th dấu hỏi ( nghỉ ngơi , nghỉ học , nghỉ việc , nghỉ h , nghỉ lễ , nghỉ mệt , nghỉ dưỡng , nghỉ chơi , nghỉ mt , nghỉ thở , nghim nghỉ , nh nghỉ , an nghỉ )
Thể hiện cảm xc suy nghĩ th dấu ng ( nghĩ ngợi , suy nghĩ , ngẫm nghĩ , nghĩ cch , thầm nghĩ , nghĩ quẫn , nghĩ bậy , cạn nghĩ ) 

MẢNH - MNH :
Ci no gợi hnh dng th dấu hỏi ( mảnh trăng , mảnh ruộng , mảnh vườn , mảnh đất , mảnh xương , mảnh snh , mảnh vỡ , mảnh khảnh , mảnh mai , mảnh khăn , mảnh o , mảnh v , mảnh tnh , mỏng mảnh )

Thể hiện tnh chất th dấu ng ( dũng mnh , mnh liệt , ranh mnh , ma mnh , mnh hổ , mnh th , mnh lực ..) 

KỶ - KỸ :
Gắn với bản thn con người th dấu hỏi ( kỷ vật , kỷ niệm , kỷ luật , kỷ lục , kỷ yếu , ch kỷ , tự kỷ , vị kỷ , tri kỷ , thế kỷ , thập kỷ )
-
 Gắn với kỹ thuật , trnh độ thao tc th dấu ng ( Kỹ nghệ , kỹ năng , kỹ xảo , kỹ thuật , kỹ sư , kỹ nữ , kỹ lưỡng , kỹ cng , kỹ tnh , nghĩ kỹ , giấu kỹ , tuyệt kỹ )

CH : 
Qui ước cơ bản chứ khng tuyệt đối , vẫn c một số từ ngoại lệ khng theo qui ước trn

Chữ mu xanh đậm do Nga thm vo, sau khi tra cứu từ cc tự điển khc

Chữ mu xanh l cy, xanh nước biển: Nga đ lm thơ v tranh thơ sau khi tra cứu cc tự điển khc

- A -

Ả -- chỉ nguời đn b,  ả đo, c ả, m ả, oi ả, ng ả, Ả-Rập.

Ải -- tiếng ht của kp ht ải ải! -- chỗ qua lại ở bin giới ải quan, bin ải, cửa ải, dy ải, tự ải (thắt cổ  tự tử)

Ảm -- tối tăm ảm đạm.

Ảng -- ci chậu lớn, ảng đựng nuớc.

Ảnh -- m ảnh, ảo ảnh, hnh ảnh, mn ảnh, nhiếp ảnh, tranh ảnh, ảnh huởng; -- anh ấy ảnh đ đi  rồi.

Ảo -- mập mờ, nhu thật ảo ảnh, ảo gic, ảo mộng, ảo thuật, ảo tuởng, ảo vọng, huyền ảo;-- buồn phiền ảo no.

Ẵm -- bế , bồng trn tay con cn ẵm ngửa.

Ẳng -- tiếng ch con ku, ch con ku ẳng ẳng.

Ẩm -- ẩm độ, ẩm mốc, ẩm thấp, ẩm uớt, m ẩm, ẩm thực, độc ẩm, đối ẩm, ẩm, ế ẩm.

Ẩn -- trốn, lnh đi, giấu ẩn cư, ẩn danh, ẩn dật, ẩn hiện, ẩn nu, ẩn nấp, ẩn nhẫn, ẩn sĩ, ẩn số, ẩn tnh, ẩn , b ẩn, tr ẩn.

Ẩu -- mửa ẩu thổ,  thuợng ẩu hạ tả ; -- khng cẩn thận lm ăn ẩu tả, ni ẩu qu; -- đnh lộn ẩu đả.  

- B - 

Bả:       -- thuốc độc: bả chuột,

            -- b ấy: bả đi rồi;

            -- mồi: bả vinh hoa, ăn phải bả, bả vai, bươn bả;

            -- sợi tơ vải để buộc diều, đan lưới (bả đi, bả trung, bả kim: sợi to, sợi nhỏ, sợi xỏ kim);

            -- sơn đắp phụ vo đồ vật (bả sơn cạp thng, bả sơn mm thủng);

            -- bả lả (sỗ sng, lả lơi);

            -- 1 b, 1 nắm (bả tơ, bả la)

            -- cầm giữ (bả tr)

            -- canh giữ (bả thủ)

            -- by bả: c nhầy

B        -- hết cốt, chỉ cn xc b hm, b ma, b ruợu, b trầu, cặn b, -- buồn b.

            -- mệt b cả người, mệt b hơi, kh khan miệng b

            -- b bọt mp, cơm nho bị rời, nt: cơm b ch, cơm thiu

            -- cu ni chểnh chuảng kh nghe, lộn xộn, khng thứ tự

            -- b ch, bợt chợt (lẳng lơ)   

            -- b giả: điều thừa, khng mới mẻ, ai cũng biết: văn chương b giả

            -- b xa: tả tơi rối rắm (tc tai b xa)

Bải -- bải hoải, chối bai bải, b h bải hải.

Bi -- chỗ rộng v di, bi biển, bi bn, bi ct, bi cỏ, bi cốt trầu, bi chiến truờng, bi mn, bi phn, bi sa mạc, bi tha ma; -- ngưng, thi, nghỉ, bi binh, bi bỏ, bi chợ, bi cng, bi chiến, bi chức, bi học, bi kho, bi miễn, bi nại, bi thị, bi truờng; bi bui, bợm bi, bừa bi.

Bảy -- số 7, bảy nổi ba chm, bng bảy.

Bm -- dữ, th tục ăn bm, bổm bm.

Bản -- tờ, tập, bi, bản n, bản địa, bản đồ, bản hiệp uớc, bản cửu chương, bản tin, thước bản, xuồng tam bản; Nhật Bản.

bản kịch bản nhạc, bản nhp, bản sao, bản thảo, bản chất, bản chức, bản họng, bản kẽm, bản lnh, bản lề, bản mặt, bản ng, bản mệnh, bản năng, bản quyền, bản tnh, bản thn, bản thể, bản vị, bản xứ, ấn bản, bi bản, bin bản, căn bản, cơ bản, ti bản, tục bản, văn bản, vong bản, xuất bản, vn bản để đng xuồng,

Bảng -- bảng đen, bảng số, bảng hổ đề danh, bảng nhn (đậu nh), bảng thống k, bảng vng, bảng yết thị, đăng bảng, treo bảng, vẽ bảng, bảng lảng.

Bảnh -- vẻ sang bề ngoi, bảnh bao, bảnh tỏn, bảnh trai,  chơi bảnh, diện bảnh, xi bảnh, bảnh mắt.

Bảo  qu, bảo kiếm, bảo thp, bảo vật, bảo (bửu) quyến, gia bảo; -- chỉ dạy, biểu, chỉ  bảo, dạy bảo, răn bảo, khuyn bảo, bảo ban; -- giữ, che chở bảo an, bảo bọc, bảo chứng, bảo duỡng, bảo đảm, bảo hong, bảo hiểm, bảo hộ, bảo lnh, bảo mật, bảo ph, bảo quản, nh bảo sanh (khng bao giờ viết: nh biểu sanh), bảo tng, bảo ton, bảo tồn, bảo thủ, bảo tr, bảo trọng, bảo trợ, bảo vệ.

Bo -- gi lớn, bo bng, bo lụt, bo tp, bo tố, bo tuyết, mưa bo, gp gi lm bo -- m ấp hoi bo; nhiều bo ho, bo mn.

Bẳm -- chăm bẳm.

Bẩm  trnh ln, bẩm bo, bẩm co, bẩm trnh, phc bẩm; -- do trời ph cho bẩm chất, bẩm sinh, bẩm tnh, chm bẩm, lẩm bẩm.

Bẫm -- mạnh, th bạo cy su cuốc bẫm, bụ bẫm.

Bẵng -- im bặt, vắng lu im bẵng, qun bẵng, bẵng đi một dạo.

Bẩn -- dơ dy, bẩn thỉu, do bẩn; -- tng thiếu bẩn chật, tng bẩn, lẩn bẩn, xẩn bẩn.

Bẩu -- thiếu lễ độ, v php ăn ni, bẩu lẩu.

Bẩy -- ướt t, lầy lội đường bẩy hầy, giậm bẩy sn; -- dng đn bắn ln, bẩy ln (xeo, nạy ln) đn bẩy, bẩy cột nh, run by bẩy, lẩy bẩy.

Bẫy -- cạm để lừa bẫy chim, bẫy chuột, cạm bẫy, gi bẫy, đặt bẫy, mắc bẫy, vướng bẫy.

Bẻ -- bứt, lm cho la ra, bẻ cổ, bẻ gy, bẻ khc, bẻ măng, bẻ tri cy; -- bc đi, sửa lại bc bẻ, bắt bẻ, bẻ tay li, vặn bẻ, vọp bẻ.

Bẽ -- ngỡ ngng, thẹn duyn phận bẽ bng, lm bẽ mặt nguời ta.

Bẻm -- ni nhiều bẻm miệng, bẻm mp, bỏm bẻm.

Bẽn -- dng hổ thẹn bẽn lẽn.

Bẻo -- bẻo mp, cht bẻo, chim cho bẻo.

Bẽo -- bạc bẽo.

Bể -- tan vỡ rabể nt, bể tan, bể vỡ, đập bể, đổ bể, rớt bể; -- biển bể i thuyền tnh, bể cả, bể du,bể khổ, bể khơi, bể nghể muốn bịnh, nhức mỏi, mệt mỏi.

Bễ -- ống thụt thổi lửa, thổi bễ, thụt bễ, ống bễ thợ rn, thợ bạc; bễ nghễ: ngấp ngh muốn chiếm đoạt

Bển -- bn ấy (ni tắt) ở bển, qua bển.

Bễu -- mnh nuớc, bệu thịt bễu.

Bỉ -- khinh khi bỉ mặt, bỉ ổi, khinh bỉ, th bỉ; -- kia, nguời kia bỉ nhn, bỉ thử; bền bỉ; nuớc Bỉ, vận xấu bỉ cực thi lai, vận bỉ.

Biển -- vng nuớc mặn biển cả, bi biển, bờ biển, c biển, rong biển; -- tấm sắt, gỗ ... trn c chữ biển hiệu, biển số xe; -- lấy cắp, lừa bịp biển lận, biển thủ.

Biểu -- by ra, tỏ ra biểu diễn, biểu dương, biểu hiệu, biểu lộ, biểu đồng tnh, biểu thị, biểu ngữ, biểu quyết, biểu tnh, đại biểu, đồ biểu, tiu biểu; -- b con bn ngoại biểu huynh, biểu muội; -- tờ tấu dng vua biểu chương, biểu tấu; -- đồng hồ đo hn thử biểu, phong vũ biểu; -- bảo, ra lịnh chỉ biểu, dạy biểu.

Bỉu -- trề mi duới ra bỉu mi, d bỉu.

Bỉnh -- bỉnh bọt, buớng bỉnh.

Bĩnh -- ph bĩnh. 

Bỏ -- khng giữ lại nữa, bỏ b, bỏ chồng, bỏ dở, bỏ hoang, bỏ lẩy, bỏ  liều, bỏ lửng, bỏ mứa, bỏ ph, bỏ qua, bỏ qun, bỏ rơi, bỏ st, bỏ vợ, bỏ x, bc bỏ, phế bỏ, ruồng bỏ; -- thm v, để vo bỏ ba, bỏ  hnh, bỏ muối, bỏ ngải, bỏ ống, bỏ ớt, bỏ tiu, bỏ phn, bỏ phiếu, bỏ t; tiếng chi thề bỏ bố, bỏ mạng, bỏ mẹ! bỏ ngỏ, bỏ nhỏ.

B -- cho đng cho b ght, cho b giận, chẳng b cng; v b (cha mẹ đỡ đầu), b gi (nguời tớ  gi).

Bỏm -- nhai bỏm bẻm.

Bm -- lội b bm, rơi lm bm, nhớ bập bm.

Bỏn -- h tiện, rt rng, bỏn sẻn (bủn xỉn).

Bỏng -- phỏng, bỏng lửa, bỏng nuớc si, nng bỏng; xi hỏng bỏng khng, b bỏng, lỏng bỏng.

Bổ -- bửa cho vỡ ra, bổ cau, bổ củi, bổ dừa, bổ lm đi; -- đnh vo sng bổ gnh, đnh bổ vo đầu, đau như ba bổ; -- b vo, thm sức bổ cứu, bổ duỡng, bổ khỏe, bổ khuyết, bổ sung, bổ  trợ, bổ tc, bồi bổ, tẩm bổ, thuốc bổ, tu bổ, v bổ; vn bổ kho, ng bổ chửng, chạy bổ sấp, bổ  ngửa, bổ dụng, bổ nhậm, bổ nhiệm.

Bổi -- mồi nhạy lửa, củi bổi, dăm bổi, thuốc bổi, giấy bổi.

Bổn (Bản) -- bổn bo, bổn chức, bổn đạo, bổn mạng, bổn phận, bổn xứ.

Bổng -- giọng cao, ln cao bổng trầm, bay bổng, bắn bổng, dở bổng, nhắc (nhấc) bổng ln; -- tiền cấp pht học bổng, lương bổng, bổng cấp, bổng lộc, huu bổng; tha bổng.

Bỗng -- khng ngờ truớc, bỗng chốc, bỗng dưng, bỗng đu, bỗng khng, bỗng nhin, nhẹ bỗng.

Bở -- mềm, dễ rời ra bở rẹt, đất bở; -- được lợi dễ dng kiếm được mn bở, bo bở, tưởng bở.

Bỡ -- ngỡ ngng, lng tng bỡ ngỡ.

Bởi -- nhn v, nguyn cớ bởi đu,  bởi thế, bởi vậy, bởi v.

Bỡn  đa, giỡn, tru bỡn cợt, đa bỡn, dễ như bỡn, ni bỡn m ha thật.

Bủa -- vy chung quanh bủa giăng, bủa luới, bủa vy.

Bủn -- nt, con c bủn, thịt bủn; -- rời r, thối ch bủn rủn tay chn; -- nhỏ nhen, keo kiết bủn xỉn.

Bủng -- da xanh bủng, mặt bủng da ch.

Buổi -- một phần ngy buổi sng, trua, chiều, nửa buổi, buổi lễ, ngy hai buổi, thời buổi.

Bửa -- sả ra, bổ ra bửa cau, bửa củi, bửa khc.

Bữa -- buổi ăn, bữa ăn, bữa cho bữa rau -- một ngy, bữa nay, bữa nọ, bữa kia, mỗi bữa, mấy bữa ry.

Bửng -- ngang chận vn bửng, đắp bửng.

Buởi -- tri buởi, buởi Bin Ha.

Bửu / Bảo -- qu bu, bửu bối, bửu quyến, bửu thp, bt bửu.

- C -

Cả -- cả cuời, cả gan, cả giận, cả kinh, cả lng cả nuớc, cả mồ, cả nh, cả lũ, cả nể , cả quyết, cả  sợ, cả thảy, cả vợ lẫn chồng, cả v lấp miệng em, anh cả, biển cả, cao cả, cy cao bng cả, con cả, chả đi đu cả, đến cả, gi cả, gi cả, kẻ cả, vợ cả, mặc cả, ruộng cả  ao liền, ng hương cả, tất cả.

Cải -- loại rau lớn l cải bắp, cải bẹ xanh, cải rổ, cy cải trời, củ cải

-- thay đổi cải biến, cải cch, cải chnh, cải dạng, cải ha, cải hối, cải huấn, cải lương, cải tạo, cải tổ, cải tng, cải tiến, cải thiện, cải trang, cải lo hon đồng.

Ci -- chống lại ci bừa, ci bướng, ci cọ, ci lẫy, ci lộn, ci nhau, ci v, bn ci, trạng sư ci  truớc ta.

Cảy -- lắm, kh do cảy, trộng cảy.

Cảm -- dm, khng sợ cảm tử, dũng cảm, quả cảm -- biết bằng cảm tnh cảm động, cảm gic, cảm ha, cảm hứng, cảm kch, cảm mến, cảm nghĩ, cả mn, cảm phục, cảm tạ  cảm tnh, cảm tuởng cảm thng, cảm ứng, cảm xc, c cảm, đa cảm, giao cảm, mặc cảm, tnh cảm, thiện cảm thương cảm; -- nhiễm phải cảm gi, cảm hn, cảm mạo, cảm nắng.

Cản -- ngăn lại, chống cản đường, cản ngăn, cản trở, truy cản.

Cảng -- bến tu, bến xe hải cảng, phi cảng, nhập cảng, xuất cảng,

thương cảng, xa cảng, Hương-Cảng (Hongkong); -- tiếng đồ  snh bể  cổn cảng, lảng cảng.

Cảnh -- bờ ci nhập cảnh, xuất cảnh -- phng giữ, bo tin cảnh binh, cảnh bị, cảnh co, cảnh gic, cảnh st, cảnh tỉnh, cảnh vệ; - hnh sắc, sự vật truớc mắt cảnh o le, cảnh huống, cảnh khổ, cảnh ngộ, cảnh sắc, cảnh trạng, cảnh tr, cảnh tượng, cảnh vật, bối cảnh, hon cảnh, phong cảnh, quang cảnh, tả cảnh, tnh cảnh, tức cảnh.

Cẳn .. cằn nhằn cẳn nhẳn.

Cẳng  chnba chn bốn cẳng, chỏng cẳng, chụm cẳng, nh cao cẳng, cẳng ghế, giậm cẳng ku trời, ch con ku cẳng cẳng.

Cẩm  qu, cẩm bo, cẩm nang, cẩm thạch, cẩm t, thập cẩm, bng cẩm nhung, mu l cẩm, cy cẩm lai, ni lẩm cẩm.

Cẩn -- khảm vo, cẩn ốc xa cừ, tủ cẩn; -- d dặt, cung knh cẩn co, cẩn mật, cẩn phng, cẩn tn, cẩn thận, cẩn trọng, bất cẩn, knh cẩn, tn cẩn, hợp cẩn giao bi.

Cẩu -- khng cẩn thận cẩu thả ; -- ch, cẩu trệ, cẩu tặc, hải cẩu, tranh vn cẩu; -- cậu ấy cẩu vừa đi ra.

Cỏ -- cỏ cy, cỏ rc, bi cỏ, đng như kiến cỏ, giặc cỏ, ma cỏ, nhổ cỏ, rau cỏ .

Cỏi -- cứng cỏi.

Ci -- cảnh, vng ci m, ci bin thy, ci chết, ci dời, ci lng, ci tin, ci trần, ci tục, lm vua một ci, bờ ci, cm ci, gi tới ci.

Cỏm -- ki cỏm, cỏm rỏm.

Cỏn -- con nhỏ ấy, cỏn vừa đi với thẳng; -- nhỏ nht, cỏn con.

Cng -- mang trn lưng, chị cng em, cng rắn cắn g nh.

Cổng -- cửa ng cổng lng, cổng xe lửa, đng cổng, gc cổng, kn cổng cao tuờng.

Cổ -- c ấy; -- bộ  phận của cơ thể, cổ chn, cổ họng, cổ tay, cắt cổ, kiền cổ, mắc cổ, ngng cổ, ngửa cổ, rt cổ, cứng cổ ; -- nuớc cốt trầu, cổ trầu; -- xưa, cũ kỹ, cổ điển, cổ hủ, cổ lệ , cổ lỗ si, cổ kim, cổ knh, cổ ngữ, cổ nhn, cổ so, cổ sử, cổ thụ, cổ tch, cổ truyền, cổ van, hoi cổ, khảo cổ; cổ  đng, cổ phần, cổ v, cổ phiếu, cổ động, cổ xu, cổ qui, bịnh cổ truớng.

Cỗ -- cỗ xe, cỗ quan ti, cỗ bi tứ sắc; -- ăn cỗ, dọn cỗ, cỗ cuới mm cao cỗ đầy, tiếng cho cao hơn cỗ.

Cổi -- lột bỏ, tho ra cổi o, cổi gip, cổi giy, cổi trần, cổi gỡ, cổi mở.

Cỗi -- ci, gi cằn cỗi, cy d  cỗi, đất cỗi, gi cỗi; -- gốc, cội cỗi rễ.

Cổn -- tiếng khua cổn cảng, lổn cổn.

Cỡ -- loại, độ, chừng cỡ, chừng, cỡ no? lỡ cỡ, qu cỡ, đủ cc cỡ, mắc cỡ, vừa cỡ.

Cởi -- xem chữ  Cổi

Cỡi, Cuỡi -- ngồi  trn lưng, cỡi cổ, cỡi hạc về trời, cỡi ngựa, cỡi sng, cỡi tru, cỡi xe đạp.

Cỡn -- động cỡn, ngắn cũn cỡn.

Củ -- củ  ấu, củ  cải, củ  gừng, củ hnh, củ khoai, củ m, củ nghệ, củ sắn, củ tỏi; -- c tổ chức, nền nếp việc lm c quy củ.

Cũ -- khng cn mới cũ kỹ, cũ mm, cụ rch, cũ x, qu cũ lng xưa, ngựa quen đường cũ, tnh xưa nghĩa cũ.

Của -- chỉ quyền sở hữu của cải, của chm, của nổi, của ti, của gian, lắm của, của gia bảo, của hồi mn, của đng tội, ỷ của, của phi nghĩa. 

Củi -- thn, cnh cy để đốt, củi đuốc, củi lửa, củi quế gạo chu, chở củi về rừng, con bửa củi.

Cũi -- lồng để nhốt, tho cũi  sổ  lồng.

Củm -- cắc ca cắc củm.

Cũn -- ngắn kh coi mặc quần o cũn cỡn.

Củng -- lủng củng, củng cố.

Cũng -- như nhau, cũng bằng, cũng bởi, cũng được, cũng kh, cũng nn, cũng phải, cũng vậy, cũng xong.  

Cuỗm -- chiếm v mang đi, trộm, cuỗm đồ đạc, cuỗm vợ nguời ta.

Cử -- cử chỉ, cử đảnh, cử động, cử hnh, cử ln, cử nhn, cử qun, cử tọa, cử tri, bầu cử, cng cử, đề cử, thi cử, tuyển cử, ứng cử, nhất cử luỡng tiện.

Cữ -- lc, thời kỳ, cữ ghiền, cữ rt, lm cữ, uống thuốc chận cữ; - king, cấm cữ ăn, cữ mỡ, cữ thịt, cữ ruợu, cữ tn, king cữ, ở cữ, đn b đẻ nằm cữ.

Cửa -- lối thng để ra vo, cửa ải, cửa biển, cửa hiệu, cửa cng, cửa hng, cửa l sch, cửa nẻo, cửa ng, cửa sng, cửa sổ , cửa tử , cửa thiền, cửa Phật, cửa ci, cạy cửa, đng cửa, gi cửa, g cửa, mở cửa, cửa Khổng sn Trnh, nh cửa, nguỡng cửa, chết một cửa tứ, trổ cửa, v v cửa.

Cửi -- my dệt, canh cửi, dệt cửi, khung cửi, mắc cửi.

Cuỡi -- xem Cỡi.

Cửng -- nhảy nht nhảy c cửng.

Cuỡng -- tn chim, con chim cưỡng; -- bắt p, cuỡng bch, cưỡng bức, cưỡng chế, cưỡng chiếm, cưỡng dm, cưỡng đoạt, cưỡng p, cưỡng gian, cưỡng hnh, cưỡng hiếp, miễn cưỡng.

Cửu  chn, cửu chương, cửu huyền, cửu ngũ, cửu phẩm, cửu trng, cửu tuyền, sng Cửu Long; -- lu, vĩnh cửu, trường cửu.

Cữu -- ci hm, di cữu, linh cữu.    

- Ch

Chả -- tiếng than, cha chả! -- khng, chẳng, chả dm, chả nhẽ; - cha ấy, thằng chả; -- tn thức ăn, chả  c, chả lụa, chả gi, chả quế, bn chả, kh ln chả phụng; -- bả vai, chả vai.

Ch -- lệ rơi l ch. 

Chải -- gỡ cho sun, gỡ cho thẳng,  chải chuốt, chải dầu, chải giy, chải gỡ, chải tc, ci bn chải, bươn chải.

Chi -- vững chi.

Chảy -- di chuyển thnh dng, chảy mu, chảy xối, chảy rng rng, chảy xiết, thng lũng chảy re, nấu cho ch chảy.

Chảng -- nhnh cy chảng hai, nắng chảng nhu thiu.

Chảnh -- lm bộ, chảnh.

Chảo -- để chin, rang, xo, chảo đụn, chảo sắt, chảo gang, chin p chảo.

Cho -- thứ dy lớn, đnh cho, dai như cho. 

Chẵn -- số nguyn, trọn chẵn cặp, chẵn chi, chẵn chục, ngy chẵn, chẵn một trăm. 

Chẳng  chả, khng, chẳng bao giờ, chẳng b, chẳng b, chẳng cng, chẳng cứ, chẳng cần, chẳng hạn, chẳng lẽ, chẳng mấy khi, chẳng những, chẳng qua, chẳng th, chẳng trch, cực chẳng đ.

Chẫm -- chữ đng trẫm, ng vua xưng với thần dn, người miền Bắc pht m chữ ny sai l chẫm.

Chẩn -- xc định, chẩn bịnh, chẩn đon, chẩn mạch; -- trợ gip, chẩn bần, chẩn tế; -- lấy bớt, chẩn bớt tiền lương, bịnh ban chẩn.

Chẩu -- chm v trề mi, chẩu mỏ, chẩu mi, chẩu mồm. tiếng lng, vọt.

Chẻ -- tch ra theo chiều dọc, chẻ củi, chẻ lạt, chẻ nan, chẻ lm đi, chẻ nhỏ ra, chẻ rau muống, chẻ tre, tnh chẻ sợi tc lm hai.

Chẽ --  chặt chẽ.

Chẻm -- c chẻm, b con chem chẻm.

Chễm -- ngồi chễm chệ .

Chẽn -- quần o chật, mặc o chẽn; -- vch ngăn,  tấm chẽn dừng.

Chễm -- ngồi chễm chệ .

Chểnh -- chểnh mảng.

Chỉ -- ngăn, cấm chỉ, đnh c hỉ; -- mạng lịnh, chỉ dụ, chỉ đạo, chỉ  định, chỉ thị, phụng chỉ, sắc chỉ, , thnh chỉ; -- giấy tờ, bi chỉ, chứng chỉ, tn chỉ; -- sợi nhỏ  để  may, thu chỉ  hồng, chỉ len, chỉ to, bắt chỉ, chạy chỉ, kim chỉ, ống chỉ, rt chỉ, chỉ  vải; -- trỏ, hướng về, chỉ chọc, chỉ dẫn, chỉ điểm, chỉ gio, chỉ nam, chỉ nẻo, chỉ r, chỉ thin, chỉ trch, chỉ trỏ, chỉ vẽ, m chỉ, địa chỉ, tn chỉ, chăm chỉ, cử chỉ , chỉ huy, chỉ, Giao chỉ, coi chỉ tay; -- chị ấy, ảnh v chỉ; -- phạm vi hạn định chỉ c, chỉ l; -- 1/10 của 1 luợng, hai chỉ vng.

Chỉa -- cy chỉa ba dng đm c.

Chiểu -- căn cứ vo chiểu chi, chiểu dụ.

Chỉnh -- sửa lại, chỉnh bị, chỉnh đốn, chỉnh hnh, chỉnh huấn, chỉnh l, chỉnh tề, chỉnh trang, điều chỉnh, nghim chỉnh, tu chỉnh, cu văn chỉnh.

Chĩnh -- ci lu nhỏ đựng gạo, chĩnh ruợu, chĩnh tương. 

Chỏ -- ci chỏ, cnh chỏ.

Ch -- nồi 2 tầng c lỗ ở đy, ci ch để nấu xi nếp; -- xen vo, ch miệng vo, ch vo chuyện nguời ta; -- chồm ra ngoi nhnh cy, ch ra ngoi.

Choảng  đnh mạnh, choảng vo đầu, choảng nhau kịch liệt.

Chỏi -- chống đỡ chỏi lại, chống chỏi, la chỏi lỏi.

Chỏm -- đỉnh, ngọn, chỏm đầu, chỏm ni, lc cn để chỏm.

Chỏn -- lỏn chỏn.

Chỏng -- giơ cao ln, chỏng gọng, lỏng chỏng, nằm chỏng cẳng.

Chng -- giường tre nhỏ, chng tre, giường chng, lều chng đi thi ngy xưa.

Chổng -- vổng ln, chổng gọng, chổng khu, chổng mng, ghe chổng mui, thằng chổng chết tri.

Chỗ -- nơi chốn, chỗ hay, chỗ dở, chỗ lm, chỗ no, chỗ ngồi, chỗ ở, chỗ anh em với nhau, lỗ chỗ. Chổi -- đồ dng để qut, chổi ch, chổi lng g, sao chổi, ruợu chổi.

Chỗi -- chỗi dậy, chỗi buớc.

Chổm -- lổm chổm, nợ như cha chổm.

Chở -- chuyển đi,  chở chuyn, chở hng, chở củi về rừng, che chở, chớn chở.

Chởm -- nhọn bn, chơm chởm, lởm chởm.

Chủ -- kẻ đứng đầu, chủ nhiệm, chủ bt, chủ chốt, chủ động, chủ hn, chủ hụi, chủ khảo, chủ mưu, chủ  no, chủ sở, chủ sự, chủ tọa, chủ tịch, chủ tr, b chủ, gio chủ, minh chủ; -- người c quyền, sở hữu, chủ điền, chủ hng, chủ nh, chủ nhn, chủ tiệm, điền chủ, nghiệp chủ, sở hữu chủ; -- c chủ  trương, chủ  chiến, chủ  đề, chủ đch, chủ ha, chủ kiến, chủ lực, chủ nghĩa, chủ tm, chủ , chủ yếu, chủ nhật, chủ quan, chủ quyền, dn chủ, phản chủ, khổ chủ, tn chủ, thn chủ, th chủ.

Chuẩn -- sửa soạn, chuẩn bị, chuẩn chi, chuẩn đch, chuẩn hnh, chuẩn miễn, chuẩn nhận, chuẩn ph, chuẩn tuớng, chuẩn y, chuẩn y, tiu chuẩn.

Chủm -- tiếng ku khi rớt vo nuớc, rớt nghe ci chủm.

Chủn -- ngắn, ln, thấp chủn, ngắn chủn.

Chủng -- giống, loại, chủng loại, chủng sinh, chủng tộc, chủng viện, binh chủng, dị chủng, diệt chủng, đồng chủng; -- trồng, chủng đậu, chủng tử.

Chuỗi -- hột xỏ, xu chuỗi bồ đề, chuỗi hổ, chuỗi ngọc, xu chuỗi; -- thời gian, chuỗi ngy, chuỗi sầu.

Chuyển -- lm thay đổi, chuyển biến, chuyển bụ ng, chuyển động, chuyển mưa, lay chuyển, lun chuyển, uyển chuyển -- dời, gởi đi,  chuyển đi, chuyển đạt, chuyển đệ , chuyển giao, chuyển hon, chuyển huớng, chuyển ngn, chuyển nhượng, chuyển tả, chuyển tiếp, chuyển vận, thuyn chuyển.

Chữ -- k hiệu ghi tiếng ni, chữ Hn, chữ hiếu, chữ k, chữ nho, chữ nm, chữ nghĩa, chữ quốc ngữ, chữ tng, chữ trinh, chữ viết thu, hay chữ, m chữ, khng c một đồng một chữ.

Chửa -- c thai, c chửa c nghn, bụng mang dạ chửa, chửa năm một, chửa hoang; -- chưa chửa được, chửa rồi, chửa xong.

Chữa -- trị, cứu chữa bịnh, chữa chy, chữa trị, chạy chữa; -- sửa lại, chữa lỗi, chữa thẹn, bo chữa, sửa chữa.

Chửi -- ni lời xc phạm, chửi bới, chửi bng lng, chửi đổng, chửi mắng, chửi rủa, chửi thề, chửi tuới, chửi xối, chửi xin chửi xo, chửi tục.

Chửng -- nuốt chửng (nuốt trộng), t bổ chửng.

Chững -- chưa vững, chững chạc, chững chng, chập chững, lững chững.

Chuởng -- chưởng ấn, chưởng khế, chưởng l, chưởng quản, chấp chuởng, phim chuởng, tiểu thuyết chưởng, chưởng mn.   

- D

Dả -- dư dả 

D -- lm cho bớt, d độc, d l, d ruợu; -- buồn, mệt d duợi; -- chỗ hoang, qu ma d chiến, d man, d sử, d th, dn d, sơn d, thn d, khỉ d nhn, cng d trng, d tm, trắng d, việt d

Dải -- c hnh di v hẹp, dải o, dải cờ, dải yếm, dải thắt lưng, dải sng, dải ni, dải đồi, dải đất.

Di -- nuớc miếng chảy, nuớc di, dễ di, thm nhỏ di, mũi di lng thng, di dầu mưa nắng.

Dy -- hng di liền nhau, dy nh, dy ni, dy phố, dy dinh thự, hai dy ghế.

Dn / Gin -- tăng độ di, dy cao su dn (gin), dn (gin) gn cốt.

Do -- nuớc nh, d lạt, mi nuớc mắm do, tr do, nuớc cốt do, c ph do.

Dẫm -- d dẫm, dọa dẫm. Xem thm Giẫm, Giẵm.

Dẩn -- cu hỏi dớ dẩn.

Dẫn -- dắt đi, đưa đến, dẫn chứng, dẫn dụ, dẫn đạo, dẫn điện, dẫn độ, dẫn đường, dẫn giải, dẫn hỏa, p dẫn, chỉ dẫn, ch dẫn, tiến dẫn, tiểu dẫn, dẫn thủy nhập điền.

Dẳng: cứng, khng m, khng dịu > TD: nước mắm dẳng, dai dẳng

Dẩu -- dẩu ln; -- cha mi ra, dẩu mồm ra ch t.

Dẫu -- dầu, d dẫu cho, dẫu m, dẫu rằng, dẫu sao.

Dẫy -- c nhiều lắm, đầy dẫy.

Dẻ -- da dẻ, mảnh dẻ, hột dẻ.

Dẽ -- st xuống, hết xốp dẽ, cứng, dẽ  dặt, dẽ khắt, đất đ dẽ.

Dẻo -- mềm mại, bền dai, dẻo dai, dẻo nhẹo, dẻo sức, mềm dẻo, bnh dẻo, gạo dẻo cơm. 

Dể -- khng knh nể, khinh dể người, khi dể, khinh dể. 

Dễ -- khng kh, dễ bảo, dễ chịu, dễ coi, dễ di, dễ dng, dễ dạy, dễ dầu g, dễ dng g, dễ g, dễ hn, dễ ợt, dễ sợ, dễ tnh, dễ thương, dễ yu.

Dỉ (rỉ) -- h, hở dỉ hơi, dỉ lời, dỉ rang, dỉ tai; -- ni tắt chữ "d ấy" dỉ l vợ của dượng.

Dĩ -- dĩ lỡ, dĩ nhin, dĩ vng, dạn dĩ, gia dĩ, khả dĩ, sở dĩ, vốn dĩ, bất đắc dĩ, hột dĩ, dĩ n bo on, dĩ ha vi qu, dĩ thực vi tin.

Dĩ: xi khng chn đều, lấy, đ, thi (khng dng một mnh): kể từ: dĩ thượng, dĩ hạ, dĩ mũi: bị nghẹt, tiếng ni khng r (theo VN Tự Điển)

Di -- di ht, di nhạc, chn di, đnh sc di. 

Diễm -- đẹp rực rỡ, diễm lệ, diễm phc, diễm tnh, kiều diễm.

Diễn -- diễn biến, diễn binh, diễn ca, diễn dịch, diễn đn, diễn đạt, diễn giả, diễn giải, diễn giảng, diễn kịch, diễn nghi, diễn tả, diễn tiến, diễn thuyết, diễn tuồng, diễn từ, diễn văn, diễn vin, diễn v, diễn xuất, biểu diễn, thao diễn, trnh diễn.

Dĩnh  thng minh, đĩnh đạt, đĩnh ngộ.

Di -- tiếp nối theo dng di, nối di, di gt, theo di.

Dỏm -- d dỏm.

Dỏng -- dựng thẳng ln, dỏng tai nghe, ch dỏng đui, dong dỏng cao.

Dng -- mạnh mẽ,  dng dạc, đứng dng lưng 

Dỗng -- trần truồng, ở truồng chồng dỗng.

Dỗ -- dụ, khuyn, dỗ dnh, dỗ ngọt, cm dỗ, dạy dỗ, dụ dỗ, khuyn dỗ.

Di -- tiếp nối theo dng di, nối di, di gt, theo di.

Dỗi -- giận dỗi, hờn dỗi.

Dổm xem Dởm

Dở -- dở ln cao, mở ra dở bổng, dở hỏng ln, dở sch ra; -- trổ ra, li ra dở thi vũ phu, dở tr; -- khng hay, dở ẹtdở mạt, dở qu, dở tệ, giỏi dở, hay dở; -- lỡ, chừng dở bữa, dở chừng, dở hơi, dở dang, bỏ dở, lỡ dở; -- khng r, tnh dở dở ương ương, dở khc dở cuời, dở khn dở dại, dở nguời dở ngợm, dở ng dở thằng, dở sống dở chết.

Dỡ -- lấy ra, dỡ cơm, dỡ ch, dỡ nn, dỡ nh, dỡ khoai, dỡ tốc, dỡ từng mn, bốc dỡ hng ho, cn dỡ (cn rỡ).

Dởm (dổm) -- giả, khng tốt, dồ dởm khng bền, mua lầm hng dởm.

Dũa, Giũa -- dũa cưa, dũa mng tay, giũa cưa, giũa mng tay. 

Dũng -- mạnh, can đảm, dũng cảm, dũng lực, dũng lược, dũng mnh, dũng sĩ, dũng tướng, anh dũng, tr dũng. 

Dũ: cng (khng dng 1 mnh TD: dũ xuất, dũ kỹ)

Duỗi -- gin ra, duỗi cẳng, duỗi tay, duỗi thẳng ra.

Dữ -- hung bạo, dữ c, dữ dằn, dữ dội, dữ qu, dữ tợn, giận dữ, hung dữ, th dữ; -- qu lắm, độc dữ, mắc dữ, nhiều dữ, xấu dữ, dữ kiện (xem thm Giữ).

Dửng  dựng ln, dửng tc gy; -- dộng ln dửng mỡ; -- khng lo tới dửng dưng.

Duỡng  nui, duỡng bịnh, dưỡng dục, dưỡng đường, dưỡng gi, dưỡng kh, dưỡng lo, dưỡng mẫu, dưỡng nhi, dưỡng sinh, dưỡng sức, dưỡng tm, dưỡng thai, dưỡng thn, dưỡng tử, an duỡng, bảo dưỡng, bổ dưỡng, bồi  dưỡng, cấp dưỡng, dung duỡng, điều dưỡng, hoạn dưỡng, phụng dưỡng, tiếp duỡng, cha sinh mẹ duỡng.

Dượng: chồng của d

-

ả -- đnh, đả đảo, đả động tới, đả hổ, đả kch, đả ph, đả thng, đả thương, ấu đả, ẩu đả, đả đớt, đon đả.

-- đ đời, đ đnh, đ giận, đ kht, đ lắm, đ qua, đ rồi, đ xong, đ vậy th, đ giỏi lại ngoan; -- tiếng bảo ngưng, khoan đ! chờ hết mưa đ! nghỉ ci đ! rồi lm tiếp, cực chẳng đ. 

i -- thết, xử với đi bi, đi đằng, đi khch, đi ngộ, bạc đi, biệt đi, chiu đi, đối đi, khoản đi, ngược đi, tiếp đi, trọng đi, ưu đi; -- trễ nải, huỡn đi, giải đi; -- sng để gạn lọc, đi sạn, đi ct tm vng, bi tro đi trấu, đồn đi. 

y -- ti to bằng vải, đy gấm, đy gạo, cắp đy, mang đy, chim gi đy. 

ảm  nhận trch nhiệm, đảm bảo, đảm đang, đảm đương, đảm nhiệm; -- gan dạ, đảm lựơc, can đảm, khiếp đảm.

ản -- Phật đản, huỳnh đản, qui đản.

ảng -- phe, bọn đảng cuớp, đảng bộ, đảng phi, đảng trị, đảng vin; b đảng, chnh đảng, phe đảng.

ng -- đng tr, đng tử, du đng, lơ đng, phng đng, khong đng. 

ảnh -- phần cao nhứt, đảnh nội, đảnh dầu; đỏng đảnh, đảnh lễ.

ảo -- quay lộn vị tr, đảo đin, đảo lộn, đảo nguợc, lừa đảo; -- nghing ngả, đổ, đảo chnh, đảo loạn, p đảo, khuynh đảo; -- c lao bn đảo, hn đảo, quần đảo.

ẵm -- lội trong nuớc, tru dẵm bn.

ẵn -- chặt từng đoạn, đẵn cy, đẵn ma, đẵn khc, đẵn tre.

ẵng -- ko di rng r đằng đẵng mấy năm trời.

ẳng -- bậc, tầng đẳng cấp, đẳng hạng, bnh đẳng, cao đẳng, đồng đẳng, sơ đẳng, trung đẳng, đăng đẳng, ở đẳng, ghế đẳng, đeo đẳng.

ẫm -- ướt nhiều, đẫm mu, đẫm mồ hi, ướt đẫm; b đi lẫm đẫm.

ẫn, ẵn -- chặt ra từ khc, từ đẫn; lẫn đẫn lờ đờ.

ẩu -- ghế đẩu; sao Bắc ẩu.

ẩy -- x mạnh, x ra, đẩy cửa, đẩy lui, đẩy ra, đẩy xe, đẩy mạnh, x đẩy, đưa đẩy, chối dy đẩy.

ẫy -- hơi to, hơi mập, đẫy đ, nguời bo đẫy.

ẻ -- sanh nở, đẻ, chửa, đẻ con so, đẻ non, sanh đẻ, ngy sanh thng đẻ, tiền cho vay đẻ lời, ni dỏ  dẻ, tiếng mẹ đẻ.

ẽ -- đẹp đẽ.

ẻn -- tn rắn

ẻo -- lẻo đẻo.

ẽo -- vạt bằng ba, đi theo lẽo đẽo, đẽo gọt, đẽo gỗ, đẽo khot, chặt đẽo, đục đẽo.

ể -- nhuờng lại, để lại gi bao nhiu? -- lưu lại, để bụng, để dnh, để của, để giống, để phần, để gia ti lại cho vợ con, vết thuong để lại thẹo; -- bỏ, thi nhau vợ chồng để bỏ nhau; -- chịu để tang, để  chế; -- cầm thế  để p, để đường; -- chỉ mục đch, cơm để ăn, nh để ở; -- thm vo, để dnh, để  muối, để ớt, để tiu; -- đặt vo vị tr, để đu? để trn bn, để trong tủ, để chỏm, để lộ ra, để ru, để tm, để , đại để, triệt để.

ễ -- knh nhường bậc anh hiếu đễ.

ễnh -- lơ đễnh.

ểu -- lừa đảo, gian tr, đểu cng, đểu giả, chơi đểu.

ĩ -- gi mi dm, đĩ điếm, đĩ tha, đĩ tnh, lm đĩ, thi đĩ bợm, gi đĩ gi mồm.

ỉa -- con đỉa ht mu, đỉa tru, đeo như đỉa đi, dai như đỉa, giy như đỉa phải vi.

ĩa -- đĩa để đựng thức ăn, chn đĩa, đơm cơm ra đĩa, thi nm đĩa, đĩa nhạc.

iểm -- điểm binh, điểm chỉ, điểm danh, điểm huyệt, điểm mặt, điểm tm, điểm trang, điểm tựa, chấm điểm, chỉ điểm, cực  điểm, tc  điểm bạc, địa điểm, giao điểm, khởi  điểm, kiểm điểm, nhược điểm, quan điểm, t điểm, trang điểm, ưu khuyết điểm, yếu điểm, trống điểm canh.

iển -- điển chế, điển chương, điển cố, điển hnh, điển mại, điển tch, n điển, cổ điển, kinh điển, từ  điển, tự điển, cy đin điển.

iểu -- loi chim c điểu, đ điểu, hải  điểu.

ỉnh -- phần cao nhất, đỉnh chung, đỉnh đầu, đỉnh ni, cht đỉnh, cử đỉnh, tuyệt đỉnh, cy đủng đỉnh.

ỏ -- mu hồng sậm, đỏ au, đỏ bừng, đỏ chi, đỏ cht, cuộc đỏ đen, lộc đỏ đen, đỏ gay, đỏ  hoe đỏ  hot, đỏ lm, đỏ  lững, đỏ  ngầu, đỏ  ối, đỏ  rực, đỏ  ửng, số đỏ, vận đỏ.

oản -- ngắn, đoản cn, đoản đao, đoản hậu, đoản kiếm, đoản kỳ, đoản mạng, đoản số, sở đoản, ăn ở đoản hậu, đoản thin tiểu thuyết.

ỏi -- dy to để  buộc tu, buộc đỏi,  dy đỏi, đứt đỏi, hụt đỏi, thả đỏi.

ỏm -- lm đỏm.

ỏng -- đỏng đảnh lm cao.

ổ -- đổ bc, đổ bể, đổ bộ, đổ chung, đổ dồn, đổ đồng, đổ giận, đổ ho quang, đổ khng, đổ kiểng, đổ  lỗi, đổ  lửa, đổ mu, đổ mồ hi, đổ  nt, đổ  nho, đổ  quạu, đổ  riệt, đổ  ruột, đổ  tội, đổ  tho, đổ  thừa, đổ  vi, đổ  vạ, đổ  vỡ, đổ  x, bn đổ  bn tho, sụp đổ, nuớc  đổ  đầu vịt, sập đổ, trống đổ  hồi, tứ  đổ  tường; Tam nguyn Yn ổ.

ỗ -- cc thứ đậu hột, xi đỗ, hạt đỗ; -- họ  ỗ ; -- trng tuyển kỳ thi đỗ đạt, đỗ  trạng, thi  đỗ ;-- gh lại, đậu lại, đỗ xe lại, đỗ  thuyền lại; -- loi chim đỗ quyn.

ổi -- thay đi, dời  đi,  đổi  chc, đổi đời, đổi mới, đổi phin, biến đổi, đổi trắng thay đen, đắp đổi, sửa đổi, trao đổi, vật đổi sao dời.

ỗi -- khng đến đỗi, qu đỗi, đi một đỗi kh xa.

ổng -- đổng binh, đổng l, chửi đổng, nhảy đổng đổng; Ph ổng Thin Vương. 

ỡ -- trợ gip đỡ dậy, đỡ đần, đỡ đẻ, b dỡ (b mụ), gip đỡ, nng đỡ, cha mẹ đỡ đầu; -- hứng lấy, đn đỡ,  đỡ gạt, đỡ lời, đỡ ngăn, đỡ vớt, bợ đỡ; -- giảm bớt, đỡ bịnh, đỡ đi, đỡ khổ, đỡ ngặt, đỡ tốn, tạm đỡ.

ởm [xem ảm.]

Đ: đa nghịch, đ đn: đa nghịch, lẳng lơ TD: 1- v quan đ đởn nn dn mới nhờn, 2-No cơm đ mỡ

ủ -- khng thiếu, đủ ăn, đủ dng, đủ điều, đủ loại, đủ  lng đủ  cnh, đủ  số, đủ  sức, đủ thứ, đng  đủ, đu đủ, thiếu đủ.

ũa -- 2 que dng để  gắp, đũa bếp, đũa con, đậu đũa, chơi đnh đũa, cy so đũa, trả  đũa. 

uổi -- tống đi, đuổi cổ, đuổi  x, xua đuổi -- ruợt theo, đuổi bắt kẻ trộm, đeo đuổi, theo đuổi.

ủng -- cy đủng đỉnh.

ũng -- đũng quần.

ững -- lững đững lờ đờ.

- E -    

Ẻn -- ỏn ẻn.

Ẻo -- dng đi ẻo lả, tr ẻo.

Ẽo -- vng ku ẽo ẹt.

Ể -- muốn bịnh, ể mnh muốn cảm.

Ễnh -- phnh bụng ra, ễnh bụng, con ễnh ương.  

- G

Gả -- kết hn cho con gi, gả con, gả cuới, gả bn.

G -- nguời đn ng, g thiếu nin, g kia.

Gi -- co nhẹ trn da, gi chỗ ngứa, gi sồn sột, gi đầu gi tai, gi ghẻ.

Gảy, Gẩy -- khảy đn, gảy đn, đn gảy tai tru. Xem Khảy. Gy,

Gẫy -- đứt rời ra, gy gnh giữa đường, t (ng) gy xương, bẻ gy, -- rnh mạch, gy gọn.

Gẫm -- ngẫm, nghĩ  kỹ,  gạt gẫm, suy gẫm sự đời.

Gẫu -- gp chuyện cho vui, tn gẫu, bn gẫu. Ghẻ --bịnh ngoi da, ghẻ chốc, ghẻ hờm, ghẻ lở, ghẻ ngứa, ghẻ phỏng, gi ghẻ; -- khng phải ruột thịt, cha ghẻ, mẹ ghẻ, d ghẻ, duợng ghẻ, con ghẻ; -- đối xử lạnh nhạt, ghẻ lạnh.

- Gi

Giả -- khng thực, giả bộ, giả cầy, giả chước, giả danh, giả dạng, giả dối, giả đ, giả mạo, giả sử, giả tảng, giả tạo, giả thiết, giả thuyết, giả thử, giả tỉ, giả trang, giả tr, giả vờ, bạc giả, thiệt hay giả? -- kẻ, nguời diễn giả, độc giả, học giả, k giả, khn giả, soạn giả, sứ giả, tc giả, thnh giả, thức giả, truởng giả, vương giả, c giả c bo, giả lả, hoặc giả, kh giả.

Giả -- hon lại, người miền Bắc thường dng chữ Giả (Trả lại) xem Trả.

Gi -- gi biệt, gi gạo, gi từ, giặc gi, gin gi, giục gi, thuốc gi (giải) độc.

Giải -- ni r, thot ra khỏi, giải đp, giải nghĩa, giải thch, giải bi ton, biện giải, ch giải, giảng giải, phn giải, giải cứu, giải lời thề, giải oan, giải ngũ, giải tỏa, giải nghệ, giải phng, giải thot, giải trừ, giải vy -- tranh thưởng, giải thưởng, tranh giải, giựt giải qun qun; -- đưa đến nơi no đ, giải giao, giải t, p giải; -- lm cho dịu bớt, giải buồn, giải độc, giải ha, giải kht, giải khuy, giải khổ, giải lao, giải sầu, giải nhiệt, giải phiền, mồm loa mp giải, giải php, giải phẫu, giải quyết, giải tn, giải thể, giải tr.

Gii -- by tỏ lng mnh, gii tỏ, gii by tm sự, gii dạ trung thnh, gii by nỗi oan ức.

Giy, Giẫy -- cựa quậy mạnh, giy chết, giy đnh đạch, giy giụa, giy nảy, giy t t, giy khc, c giy trn thớt.

Giẫy -- co cho sạch, giẫy cỏ, giẫy mả; giẫy giụa (giy giụa), giẫy nẩy (giy nảy).

Giảm -- lm cho bớt, giảm bịnh, giảm gi, giảm hnh, giảm khinh, giảm st, giảm thọ, giảm tội, giảm thiểu, giảm thuế, n giảm, tăng giảm, ti giảm, thuyn giảm, gia giảm.

Giản -- sơ lược, dễ hiểu giản dị, giản lược, giản tiện, giản yếu, đơn giản, Phan Thanh Giản.

Gin -- co gin, nới gin, thun gin (xem thm Dn).

Giảng -- giải thch giảng bi, giảng dạy, giảng đạo, giảng đường, giảng giải, giảng ha, giảng sư, giảng vin.

Giảo -- gian xảo, lọc lừa, giảo hoạt, giảo quyệt, gian giảo; -- thắt, cột giảo ải (thắt cổ m chết), giảo quyết, xử giảo -- so snh, giảo gi, giảo tự.

Giy -- cựa quậy mạnh, c giy trn thớt, giy chết, giy giụa, giy nảy.

Giẵm, Giẫm -- đạp ln, giẵm bấy, giẵm bẹp, giẵm bn, giẵm chn, giẵm nt, giẵm ln.

Giẫy -- co cho sạch, giẫy cỏ, giẫy mả; giẫy giụa (giy giụa), giẫy nẩy (giy nảy).

Giẻ -- vải cũ để lau chi, giẻ lau, giẻ rch, ni giẻ, x giẻ.

Giễu -- đa bỡn, lm tr, giễu cợt, chế giễu, hề giễu, ni giễu.

Giỏ -- đồ đan để đựng, giỏ bội, giỏ c, giỏ cần x.

Giỏi -- c ti, hay, giỏi giang, giỏi giắn, học giỏi, mạnh giỏi, ti giỏi.

Giỏng -- đưa ln, con ch giỏng đui ln, giỏng tai m nghe.

Giỗ -- lễ cng ngy chết, giỗ chạp, giỗ quải, giỗ tổ, đm giỗ, ăn giỗ.

Giở -- mở ra, giở từng trang sch, giở mnh khe lừa bịp, giở thủ đoạn, giở tr, giở giọng đe dọa -- trở giở chứng (trở chứng), giở mnh (trở mnh) giở mặt (trở mặt) giở quẻ (trở quẻ) giở giời (trở trời).

Giỡn -- đa, chọc cho vui, giỡn cợt, giỡn chơi, giỡn hớt, giỡn mặt, cuời giỡn, đa giỡn, ni giỡn, trửng giỡn (xem Rỡn).

Giũ -- rung cho sạch, giũ o, giũ bụi, giặt giũ, giũ sạch nợ trần, chim giũ lng, Ngọc Hong giũ sổ  (xem thm Rũ).

Giũa -- mi cho lng, ci giũa, mi giũa, giũa cưa, giũa mng tay. 

Giữ -- cất lấy, theo dng giữ của, giữ gi, giữ gn, giữ kẽ, giữ lễ, giữ miếng, giữ mnh, giữ , cầm giữ, canh giữ, chống giữ.

Giữa -- trung tm, giữa chừng, giữa dng, giữa đường, giữa thng, giữa vời, chnh giữa, cửa giữa, kẽ giữa, khc giữa.

G

G -- đập nhẹ vo cho ra tiếng, g cửa, g m, g nhịp; -- loại gỗ qu, cy g (gỗ gụ), bộ ngựa g.

Gỏi -- tn mn ăn, ăn gỏi, gỏi g, gỏi sứa, gỏi tm thịt.

Gỏng -- gắt gỏng.

Gổ -- gy gỗ.

Gỗ -- gỗ qu, gỗ gụ, gỗ tạp, đốn gỗ, khc gỗ, tượng gỗ.

Gở -- điềm khng lnh, điềm gở, ni gở, qui gở.

Gỡ -- lm cho hết rối, gỡ rối, gỡ đầu, gỡ tội; -- vớt lại, gỡ canh bạc, gỡ gạc, gỡ thua, cạy gỡ.

Gũigần gũi

Gởi, Gửi -- gởi gắm, gởi lại, gởi thơ, gởi rể, gởi lời thăm, gởi thn đất khch, gởi trứng cho c, chọn mặt gởi vng, ăn gởi nằm nhờ.

Gũi -- gần gũi. 

- H

Hả -- tiếng hỏi vậy hả? tới rồi hả? -- tiếng cười cuời ha hả, hỉ hả; -- mở ra, đau chn hả, hả (h)  miệng mắc quai; -- thỏa lng hả dạ, hả giận, hả h, hả hơi, hả lng, hối hả?

Hải -- biển hải cảng, hải chiến, hải đảo, hải l, hải ngoại, hải phận, hải quan, hải qun, hải sản, hải tặc, hải triều, hải đồ, hải bn, đại hải, hng hải; -- tn cy, hải đường; -- tn xứ, Hải  Dương, Hải Phng, Long Hải, Phuớc Hải.

Hi -- sợ, hi hng, kinh hi, sợ hi.

Hm -- p bức, hm địch, hm đồn, hm hại, hm hiếp, hm ti, hm thnh, hm trận;-- giữ lại, cầm lại, cầm hm, giam hm, hm xe lại, hm my, hm tốc độ.

Hn -- mồ hi pht hn, xuất hn; -- hung dữ, hung hn; -- t c, hn hữu.

Hảng -- đứng chng hảng.

Hng -- nh bun lớn, hng bun, hng tầu, hng xưởng.

Hảnh -- h trời hảnh nắng.

Hnh -- hnh diện, kiu hnh.

Hảo -- tốt, hảo hn, hảo hạng, hảo sự, hảo tm, hảo , bất hảo, ha hảo, hon hảo, tuyệt hảo.

Ho -- v ch, lo ho, tiếc ho, ho huyền.

Hy -- tiếng sai bảo, hy chăm học, hy cẩn thậ n, hy gc bỏ ngoi tai -- vẫn, hy cn, trời hy cn mưa -- tạm thời hy biết thế đ. 

Hẳm -- hm su xuống bực hẳm, hẳm đứng.

Hẩm -- hư hết, gạo nầy đ hẩm; -- khng ai để , hẩm hiu, hẩm ht, hm hẩm.

Hẳn (đứng đầu cu hay giữa cu: hoi nghi, CUỐI CU: quả quyết) -- hẳn hoiắt hẳn, bỏ hẳn, chắc hẳn, điều đ đ hẳn, bịnh chưa dứt hẳn, khng hẳn như thế, xong hẳn.

Hẵng (hy) -- tiếng bảo: hy hẵng lm việc nầy đ! rồi hẵng hay! ăn xong hẵng đi!

Hẩy -- đẩy ra, hất ra hẩy đt, hẩy tay ra, gi hy hẩy.

Hẻ -- đuờng hở nhỏ,  lỗ hẻ, kẹt hẻ, ngồi ch hẻ.

Hẻm -- lối đi hẹp, đường hẻm, ng hẻm, x hẻm, nh ở trong hẻm, hang cng ng hẻm.

Hẻo -- vắng, hẻo lnh.

Hể -- thỏa lng, vui vẻ, ni cười hể hả.

Hễ -- nếu m, hễ m, hễ c tiền th mua được.

Hển -- thở nhiều, thở ho hển, thở hổn hển.

Hỉ -- hỉ hả, hỉ mũi, hỉ sự, hỉ tn, hỉ xả, bo hỉ, cười hi hỉ, cung hỉ, hoan hỉ, hủ hỉ, song hỉ, chi rứa hỉ? vui qu hỉ!

Hậu hỹ

Hiểm -- nguy, độc, hiểm c, hiểm địa, hiểm độc, hiểm họa, hiểm hc, hiểm ngho, hiểm nguy, hiểm trở, hiểm yếu, bụng hiểm, chỗ hiểm, ớt hiểm, thm hiểm, thot hiểm.

Hiển -- sng sủa, vẻ vang, hiển đạt, hiển hch, hiển hiện, hiển linh, hiển nhin, hiển thnh, hiển vi, hiển vinh.

Hiểu -- thấu r, biết, hiểu biết, hiểu lầm, hiểu ngầm, chậm hiểu, dễ  hiểu, thng hiểu.

Hỉnh -- phồng ln hỉnh mũi, mặt  hinh hỉnh.

Hỏ -- ngồi ch hỏ.

Hoả -- lửa, gấp, hoả bi, hoả cng, hoả chu, hoả diệm sơn, hoả  đầu vụ, hoả hoạn, hoả l, hoả  lực, hoả  mai, hoả  m, hỏa ngục, hỏa pho, hoả  tai, hoả  tng, Hoả Tinh, hoả  tiễn, hoả  thiu, hoả  tốc, hoả xa, B hoả, cứu hoả, dẫn hoả, dầu hoả, huong hoả, pht hoả, phng hoả, t hoả, tu hoả .

Hoải -- mệt mỏi, bải hoải. 

Hon -- chậm lại, khng gấp, hon binh, hon dịch, hon đi, ho hon, tạm hon, tr hon.

Hoảng -- sợ sệt, hoảng hồn hoảng va, hoảng hốt, hoảng sợ, khủng hoảng, kinh hoảng, la hoảng, m hoảng.

Hong, Hoẵng -- loại  hươu nhỏ,  chạy mau như hoẵng.

Hoảnh -- ro nuớc ro hoảnh.

Hỏi -- xin cho biết, hỏi cung, hỏi han, hỏi tội, hỏi  thăm, hỏi vợ, ăn hỏi, lễ  hỏi, tra hỏi, xt hỏi, bnh hỏi, chối hỏi, dấu hỏi, đi hỏi, vay hỏi.

Hỏm -- lm su v hẹp, su hỏm, hỏm xuống, hỏm voHỏm hm hom: su lm xuống, tch ra 1 lổ

Hm -- khuyết su vo, mắt hm v thiếu ngủ.

Hỏn -- đỏ lợt, trẻ mới sanh đỏ  hỏn.

Hỏng -- hư, thi rớt, hỏng bt, hỏng mất, hỏng thi, hỏng việc, xi hỏng bỏng khng; -- cao khỏi mặt đất, hỏng cẳng, nhẹ hỏng, dở hỏng, treo hỏng ln.

Hổ -- thẹn, tủi hổ, hổ  thẹn, tủi hổ, xấu hổ; -- cọp hổ bo, mnh hổ, hổ  khẩu, hổ phch, bảng hổ đề  danh, lm hm lm hổ, cao hổ cốt, rắn hổ.

Hỗ -- lẫn nhau, hỗ tương, hỗ trợ, hỗ gi vin.

Hổi -- nng cn ln hơi, bnh cn nng hổi.

Hỗi -- hồi ny (ni tắt) hỗi giờ (hồi ny tới by giờ) hỗi i!

Hỏm: sa

Hổm -- hm ấy bữa hổm, hổm ry. Ngồi chồm hổm

Hổn -- thở hổn hển.

Hỗn -- v lễ, xấc lo, hỗn ẩu, hỗn ho, hỗn lo, hỗn xuợc, lm hỗn, ni hỗn; -- lộn xộn, hỗn chiến, hỗn độn, hỗn hợp, hỗn loạn, hỗn tạp.

Hổng -- khng kn, trống hổng, lỗ hổng; -- khng ni hổng được, hổng biết.

Hở -- khng kn, hở cửa, hở hang, hở mi, hở răng, để hở, hăm hở, hớn hở, kẽ hở, khe hở, lỗ hở,  sơ hở, o hở lưng, lm khng hở tay.

Hỡ -- hực hỡ.

Hởi -- vui dạ, hởi dạ, hởi lng.

Hỡi -- tiếng than hỡi i! hỡi đồng bo! trời ơi đất hỡi.

Hởn -- vui mừng h hởn.

Hủ -- cũ kỹ,  hủ bại, hủ hỉ, hủ ho, hủ lậu, hủ nho, hủ tu, hủ tục.

Hũ -- lu nhỏ b miệng, hũ gạo, hũ mắm, hũ rượu, cổ hũ cau, cổ hũ dừa.

Hủi -- hất hủi, ci hủi, phong hủi.

Hủng -- ln xuống, chỗ hủng.

Hủy -- ph, bỏ, hủy bỏ, hủy diệt, hủy hoại, hoi hủy, ph hủy, thiu hủy, tiu hủy.

Huyễn -- huyễn hoặc, đồn huyễn.

Hử -- hở? hả? đi đu hử? khng đi  hử? mới về tới hử?

Hữ -- ừ hữ, hữ hẽ.

Hửng -- hừng trời hửng sng, h hửng.

Hững -- hững hờ.

Huởng -- c được cho mnh hưởng dụng, hưởng lạc, hưởng lộc, huởng phuớc, hưởng thụ, hưởng ứng, ảnh hưởng, m hưởng, cộng hưởng.

Hữu  c, hữu danh, hữu dụng, hữu duyn, hữu hạn, hữu hnh, hữu ch, hữu sản, hữu ti, chấp hữu, chiếm hữu, cố hữu, cộng hữu, quyền sở hữu, hữu xạ tự nhin hương; -- bn tay mặt, hữu dực, hữu ngạn, hữu phi, cực hữu, tả hữu; -- anh em bạn i hữu, bằng hữu, đạo hữu, gio hữu, tnh bằng hữu, hữu nghị.

Hỷ, Hỉ -- hỷ sự, hỷ tn, hỷ xả, bo hỷ, cung hỷ, hoan hỉ, song hỷ; hỉ  hả, hỉ mũi, vui qu hỉ.

- I -

Ỉ -- hơi uớt ẩm ỉ, i ỉ, ỉ ỉ; -- ngầm ngầm đau m ỉ, trời m ỉ; -- ku than năn nỉ ỉ i.

ĩ -- ầm ĩ, ồn ĩ. 

Ỉa -- đi tiu, đại tiện ỉa chảy.

Ỉm -- cửa đng im ỉm.

ỉnh -- con ỉnh ương. 

Ỉu -- bị ẩm, lm cho mềm iu ỉu.

- Y -

Ỷ -- cậy thế, dựa vo ỷ giu, ỷ giỏi, ỷ lại, ỷ ti, ỷ quyền, ỷ thế, ỷ y.

Yểm -- trợ gip yểm hộ, yểm trợ; -- m, ếm yểm ba, yểm ti, yểm trừ 

Yểu -- chết non yểu tướng, chết yểu; -- mềm mại,  thuớt tha yểu điệu.

- K -

Kẻ -- nguời kẻ cả, kẻ cắp, kẻ gian, kẻ hn, kẻ ngho, kẻ th; -- vẽ, gạch hng kẻ chữ, kẻ lng my, giấy c kẻ hng, thước kẻ; -- bới ra, kẻ vạch, kẻ xấu.

Kẽ -- khe nhỏ, chỗ hở kẽ cửa, kẽ tay, cặn kẽ, giữ kẽ, xen kẽ.

Kẽm -- kim loại trắng, dy km gai, mi kẽm, mỏ kẽm, thng bằng kẽm, tiền kẽm, trng kẽm.

Kẻng -- diện sang ăn mặc kẻng.

Kẻo -- khng thế th phải, chăm học kẻo dốt, mau mau kẻo trễ.

Kẽo -- tiếng vng kẽo kẹt.

Kể -- thuật lại, coi như kể chuyện, kể chết, kể cng, kể lể, kể như, kể ơn, kể ra, kể r, kể trn, chẳng kể, cứ kể l, khc kể, khng đng kể.

Kỉa -- hm kỉa hm ka.

Kiểm -- xem lại, sot lại, kiểm chứng, kiểm duyệt, kiểm điểm, kiểm đốc, kiểm k, kiểm lại, kiểm lm, kiểm nghiệm, kiểm nhận, kiểm sot, kiểm thảo, kiểm tra.

Kiểng -- cảnh, cy nhỏ, cy kiểng, chơi kiểng, trồng kiểng, kiểng cha, một kiểng hai qu; -- chung nh thờ đổ  kiểng, kiểng chung bo hiệu.

Kiễng  nhn, kiễng chn, kiễng gt.

Kiểu -- kiểu cch, kiểu cọ, kiểu mẫu, kiểu vở, chn kiểu, đĩa kiểu.

Kĩu -- tiếng vng đưa kĩu kịt.

Kỉnh -- knh, tn trọng kỉnh lm anh, kỉnh nhuờng.

Kỷ, Kỉ -- kỷ vật, kỷ yếu, kỷ lục; -- thn mnh ch kỷ, tự kỷ, tri kỷ, vị kỷ; -- php tắc bắt buộc kỷ luật, kỷ cương; -- chỉ thời gian kỷ niệm, kỷ nguyn, nin kỷ, thế kỷ, Kỷ Dậu, Kỷ Sửu; -- ghế  ngồi, mm nhỏ  ghế truờng kỷ, kỷ tr.

Kỹ, Kĩ  -- nghề  kỹ nghệ, kỹ sư, kỹ thuật, kỹ xảo; -- gi đĩ  tha, kỹ nữ, ca kỹ, kỹ viện; -- mất nhiều cng kỹ cng, kỹ lưỡng, nhn kỹ, ăn no ngủ kỹ.

- Kh

Khả -- c thể, khả i, khả dĩ, khả  knh, khả  năng, khả  nghi, khả ố, khả  quan, bất khả  khng, v kế  khả  thi.

Khải -- khải hon, khải hon mn.

Khảy -- khảy đờn, khảy mng tay; cuời khảy.

Khảm -- khảm x cừ, khảm vng, tm khảm, quẻ  Khảm.

Khản -- kh ro, khản cổ, khản tiếng.

Khảng -- ăn ni khảng khi.

Khảnh -- nhỏ th, dng người mảnh khảnh.

Khảo -- tra xt khảo chứng, khảo cổ, khảo của, khảo cứu, khảo duyệt, khảo gi, khảo hạch, khảo nghiệm, khảo st, khảo th, khảo xt, chủ khảo, gim khảo, phc khảo, sơ khảo, tra khảo.

Khẳm -- nặng v đầy, thuyền chở khẳm.

Khẳn -- khẳn tnh (gắt gỏng).

Khẳng -- gầy cm khng kheo, khẳ ng khiu; -- thừa nhận l đng, khẳng định.

Khẩn -- khai ph đất hoang, khẩn điền, khẩn hoang, khai khẩn, trung khẩn; -- cầu xin, khẩn cầu, khẩn khoản, khẩn nguyện, khẩn yếu; -- gấp, khẩn cấp, khẩn thiết, khẩn trương, thượng khẩn, tối khẩn, thnh khẩn.

Khẩu -- miệng, khẩu cung, khẩu đại bc, khẩu hiệu, khẩu kh, khẩu lịnh, khẩu phần, khẩu phật tm x, khẩu sng, khẩu thiệt, khẩu truyền, khẩu ước, khẩu thuyết v bằng, khẩu vị, khẩu, hải khẩu, cấm khẩu, cửa khẩu, gi hm lo khẩu, hộ khẩu khai khẩu, nhn khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu.

Khẻ -- đnh cho bể, lần lần khẻ lần, khẻ miểng snh; -- đnh nhẹ vo phạt khẻ tay, khẻ chn.

Khẽ -- nh nhẹ, khẽ gật đầu, ni khẽ, hỏi khẽ, khe khẽ.

Khểnh -- nằm khểnh, răng khểnh, đi  khấp khểnh.

Khểu -- đi khất khểu.

Khỉ -- khỉ ci, khỉ độc, khỉ đột, khỉ kh, khỉ khọn, khỉ mốc, r khỉ, thằng khỉ, nơi khỉ ho c gy, rung cy nht khỉ, cy cầu khỉ.

Khỉa -- lin tiếp thua khỉa ba bn, trng khỉa hai bn.

Khiển -- sai khiến, trch điều khiển, khiển trch, tiu khiển.

Khiễng -- bn cao bn thấp, khiễng chn, khập khiễng.

Khỉnh -- khu khỉnh, khinh khỉnh.

Khỏ -- đnh nhẹ vo khỏ cửa, khỏ dầu, khỏ m, khỏ  nhịp.

Khoả -- khoả  nuớc, khoả  mặt, khỏa cho bằng mặt, khoả  lấp, khuy khoả, khoả  thn.

Khoải -- khắc khoải.

Khoản -- khoản đi, bồi khoản, điều khoản, khẩn khoản, lưu khoản, ti khoản, tồn khoản, từng khoản.

Khoảng -- khoảng cch, khoảng đời, khoảng ba giờ khuya, khoảng chừng, khoảng đường, khoảng trống, khoảng thời gian, khoảng khot.

Khoảnh -- khoảnh đất, khoảnh khắc, khoảnh ruộng, thnh khoảnh.

Khoẻ -- mạnh, khng đau,  khoẻ ăn, khoẻ  khoắn, khoẻ  mạnh, khỏe ru, khoẻ  thn, bổ khoẻ , sức khoẻ, người bịnh đ khoẻ, nghỉ  khoẻ, thuốc khoẻ.

Khỏi  khng cn, khỏi bịnh, khỏi cần, khỏi lo, khỏi ni, khỏi sợ, chạy khỏi, đi khỏi, qua khỏi, thot khỏi, trnh khỏi, trốn khỏi, tai qua nạn khỏi.

Khỏng -- lỏng khỏng.

Khổ -- khổ ải, khổ chủ, khổ cng, khổ dịch, khổ giấy, khổ hạnh, khổ hnh, khổ  no, khổ  nạn, khổ  nhọc, khổ  nhục, khổ  sai, khổ  sở, khổ  tm, khổ  thn, khổ  vải, bề  khổ, bể  khổ, cng khổ, cơ khổ, cực khổ, cứu khổ, đồ  khổ, gian khổ, hẹp khổ, khắc khổ, khốn khổ, khun khổ, lao khổ, nỗi khổ, ngho khổ, qu khổ, rộng khổ, tố khổ, sầu khổ, tri khổ qua.

Khổn -- nguy khổn, vy khổn.

Khổng -- Khổng Tử, Khổng Minh, Khổng gio, Khổng Mạnh, cửa Khổng sn Trnh; khổng lồ; -- khng khổng (hổng) chịu.

Khởi -- bắt đầu khởi chiến, khởi cng, khởi  đầu, khởi  điểm, khởi hnh, khởi hấn, khởi loan, khởi  nghia, khởi pht, khởi sự, khởi thảo, khởi thủy, khởi tố, khởi xướng, hứng khởi, phấn khởi, quật khởi, sơ khởi, mừng khấp khởi.

Khuẩn -- vi khuẩn.

Khủng -- sợ hi, khủng bố, khủng hoảng, khủng khiếp, kinh khủng.

Khuyển -- ch khuyển m, khuyển  ưng. 

Khuỷnh -- khuỷnh đất (xem Khoảnh).

Khuỷu -- khuỷu tay, đường đi khc khuỷu.

Khử -- trừ, bỏ đi, khử độc, khử t, trừ khử, khử thổ, khử trng.

- L

Lả -- yếu sức, đi lả, mệt lả; -- khng đứng đắn lả lơi, lả  la, lả  luớt, ẻo lả; -- rch, tt, t lả đầu gối; -- rời rạc, mưa rơi lả tả.

L -- nuớc l, lm ăn lỗ l, lệ rơi l ch. 

Lải -- ni lải nhải.

Li -- lỗ li, lời li, tiền li, lấy cng lm li, cho vay nặng li, li suất; -- giun trong ruột, li đũa, li  kim, sn li, sn li, con li.

Lảy, Lẩy -- dng tay tch ra, lảy bắp, lảy đậu, lảy l, lảy c sng.

Lảm -- ni lảm nhảm, nhai lổm lảm.

Lm -- duyệt lm, lịch lm, nhn lm, triển lm.

Ln -- thợ ln cng  đi  ln lương. 

Lảng -- lảng cảng, lảng ồ, lảng nhch, lảng trnh, lảng vảng, lảng sang chuyện khc, lảng đi nơi khc, lơ lảng, khuy lảng, lỉnh lảng, bảng lảng.

Lng -- khng b buộc, lng du, lng đng, lng mạn, xa lng, lng ph, lng qun, lng tử, lng xẹt, lng tai.

Lảnh -- m thanh cao lanh lảnh, lảnh lt.

Lnh -- lnh cha, lnh cung, lnh đạm, lnh gio, lnh hội, lnh lương, lnh nợ, lnh thổ, lnh thưởng, lnh vực, bản lnh, bảo lnh, cương lnh, hng lnh, pht  lnh, quần lnh; -- chức quan lnh binh, lnh sự; -- đứng đầu, lnh đạo, lnh tụ, thống lnh, thủ lnh.

Lảo -- lảo đảo.

Lo  gi, lo ấu, lo b, lo bộc, lo gia, lo gi, lo khẩu, lo luyện, lo phu, lo thnh, lo trượng,cy d lo, dưỡng lo, nguyệt lo, ra lo, truởng lo; Lo Tử, Lo gio.

Lảu -- thng, thuộc lảu.

Lẳn -- săn chắc, bo lẳn, đi vai trn lẳn; lẳn mẳn.

Lẳng -- lẳng lặng, khu lẳng, lủng lẳng, lẳng nhẳng; -- khu gợi, lẳng lơ, cặp mắt lẳng, cười lẳng, tnh lẳng.

Lẳm -- giữ chặt lăm lẳm.

Lẩm -- lẩm bẩm, lẩm nhẩm, lẩm rẩm, chưa gi m đ lẩm cẩm.

Lẫm -- ắp lẫm, lẫm la, lẫm liệt, mới biết đi lẫm đẫm, oai phung lẫm lẫm.

Lẩn -- lẩn khuất, lẩn lt, lẩn np, lẩn quẩn, lẩn quất, lẩn thẩn, lẩn trnh, lẩn trốn.

Lẫn -- cả ti lẫn anh, gip lẫn nhau, trộn lẫn; -- lầm lộn, hay qun, gi lẫn, lẫn lộn, lầm lẫn, l lẫn, ni lẫn.

Lẩu -- lẩu c, lẩu lươn, nấu lẩu, ăn ni lẩu bẩu.

Lẩy -- run lẩy bẩy, lẩy c sng, lẩy (trch ra) một cu Kiều.

Lẫy -- lẫy lừng, lộng lẫy, ci lẫy, ni lẫy, lẫy nỏ, giận lẫy.

Lẻ -- khng đủ đi lẻ bạn, lẻ bầy, lẻ loi, lẻ tẻ, bn lẻ, chẵn lẻ, tiền lẻ, một trăm lẻ năm, số lẻ.

Lẽ -- lấy lẽ, phận lẽ mọn, vợ lẽ, lặng lẽ; -- ci l phải vậy lẽ  dĩ nhin, lẽ no, lẽ phải, lẽ ra, lẽ sự, lẽ thường, ci lẽ, c lẽ, chẳng lẽ, đủ lẽ, hợp lẽ, khng lẽ, l lẽ, qu lẽ, tri lẽ.

Lẻm -- bn lắm, sắc lẻm, lem lẻm.

Lẻn -- ln, lỏn đi, lẻn trốn, lẻn đi mất, trộm lẻn vo nh; -- rụt r cuời lỏn lẻn, bộ dạng xẻn lẻn.

Lẽn -- đng hổ thẹn bẽn lẽn.

Lẻng kẻng -- tiếng khua

Lẻo -- lẻo lự, lẻo mp, hớt lẻo, lỏng lẻo, mch lẻo, tho lẻo, chối leo lẻo, nuớc trong leo lẻo.

Lẽo -- lạnh lẽo, lạt lẽo, lẽo đẽo.

Lể -- dng vật nhọn cạy ln, cắt lể, lể gai, lể mụn, lể  ốc b thầy lể  đẹn, dng kim lể  ci dằm ra, kể  lể.

Lễ -- c php tắc lễ độ, lễ php, giữ lễ, ngy lễ, nghỉ lễ, thi lễ; -- đem ti  vật để  cầu lễ cuới, lễ hỏi, lễ  lộc, lễ  vật, dng lễ, snh lễ, lễ mễ  -- by tỏ, knh  lễ bi, lễ  bộ, lễ  gio, lễ  nghi, lễ  nghi, lễ  nhạc, lễ  phục, hnh lễ, miễn lễ, tế lễ, thất lễ, v lễ.

Lễn -- lễn thễn

Lểnh -- lểnh lảng, su b lểnh nghểnh.

Lểu -- nhọn lểu, lểu ngoi da, may lểu mũi kim, lểu lảo, bập lểu.

Liễm -- nguyệt liễm, nin liễm, hưu liễm, thu liễm.

Liễn -- liễn trướng, liễn đối, viết liễn, treo liễn, dn liễn, đi  liễn cẩn.

Liểng -- thua xiểng liểng.

Liễu -- liễu ng hoa tường, liễu bồ, liễu yếu đo tơ, bng tai  l liễu, dương liễu, my l liễu, bịnh hoa liễu, kết liễu.

Lỉnh -- lỉnh kỉnh, lỉnh lảng, lỉnh nghỉnh, lu lỉnh, n lỉnh đu mất rồi?

Lĩnh, Lnh -- lĩnh gio, lĩnh hội, lĩnh lương, lĩnh nợ, lĩnh , lĩnh thưởng, lĩnh vực, liều lĩnh, quần lĩnh. 

Lỏ -- trợn ln lỏ mắt ngạc nhin.

L -- lồi ln, l ra mũi l. 

Lo lo lồ, lo thể, đồng lo, tc lo xo.

Long -- khng đặc mực long, mu long, pha long, cho long. 

Lỏi -- len lỏi, ln lỏi, luồn lỏi, trọi lỏi, thằng lỏi con.

Li -- li cy, li bắp, li đời, lọc  li, ăn chơi đ  li, li  đầu hơn gic gụ, tiếng Nm Li.

Lỏm -- ln lt, học lỏm, nghe lỏm.

Lm -- thụt vo m lm đồng tiền, rơi  lm bm, lm chuối, giữa lm, lồi lm.

Lỏn -- lỏn cửa sau, lỏn chỏn, lỏn đi, lỏn lẻn, lỏn tỏn, lỏn vo, thon lỏn, quần x lỏn.

Lỏng -- lỏng chỏng, lỏng khỏng, lỏng ngỏng, lỏng le, lỏng lẻo, ci lỏng bỏng, buộc lỏng, cho lỏng, đặc lỏng, giam lỏng, nắm lỏng, thả  lỏng, mối dy lỏng.

Lng -- lng thng, lạc lng.

Lổng -- lổng chổng, lu lổng, trống lổng.

Lỗ -- ba lỗ  ban, lỗ  đầu, lỗ  nẻ, lỗ  hang, lỗ  hổ ng, lỗ  kim, lỗ  l, lỗ  lời, lỗ  mng, lỗ  miệng, lỗ  mộng, lỗ  mũi, lỗ  tai, đồ  lỗ  bộ, đo lỗ, gii lỗ, khot lỗ, lủng lỗ, th lỗ, xoi lỗ, gần xuống lỗ, ăn bữa giỗ  lỗ  bữa cy.

Lỗi -- sai, điều quấy, lỗi duyn, lỗi đạo, lm con lỗi hẹn, lỗi lạc, lỗi lầm, lỗi thời, cung đn lỗi nhịp, bắt lỗi, chữa lỗi, chịu lỗi, đổ lỗi, hối lỗi, phạm lỗi, sửa lỗi, tha lỗi, thứ lỗi, tội lỗi, xin lỗi.

Lổm -- lổm chổm, lổm ngổm lổm lảm.

Lổn -- lổn ngổn, khua lổn cổn.

Lở -- sứt ra, rớt ra ni lở, đ lở, vỡ lở, xoi lở, trời long đất lở; -- bị ghẻ khot lở lot, lở li, ghẻ lở.

Lỡ -- lỡ bữa, lỡ buớc, lỡ cỡ, lỡ cuộc, lỡ chừng, lỡ dịp, lỡ dở, lỡ duyn, lỡ đường, lỡ lng, lỡ lời, lỡ thời, lỡ tay, lỡ tu, lỡ lầm, dĩ lỡ.

Lởm -- đ lởm chởm.

Lởn -- lởn vởn.

Lng Kim Lủ

Lũ -- b lũ, cả lũ, lam lũ, lũ lụt, mưa lũ, lũ lượt, nuớc lũ, từng lũ, ko đn, ko lũ, lũ c nhn, lũ thỏ, lũ kiến, lũ loạn (bỏ hoang, bừa bi, bỏ nt), lủ khủ (tnh từ, khẩu ngữ: nhiều, by ra la liệt, lủ khủ hũ gạo, khạp mắm)

Lủa -- lủa tủa.

Lủi -- lủi  đi, lủi mất, lủi v bụi, lủi thủi, lủi trốn, trụi lủi, rau hng lủi.

Luỗi -- mệt qu sức, đi  luỗi, mệt luỗi.

Lủm -- ăn gọn cả miếng, bốc lủm, lm khng đủ  lủm.

Lủn -- ngắn, vụn, nhỏ, o ngắn lủn củn, thấp b lủn củn, lủn mủn, lẳn mẳn.

Lũn -- mềm lũn (mềm nhũn)

Lủng -- lủng lẳng, lủng lỉnh, nội bộ  lủng củng, đồ đạc lủng củng, cu văn lủng củng; -- thủng lủng lỗ, chọc lủng, đm lủng, xoi lủng, quần lủng đy. 

Lũng -- thung lũng, lũng đoạn.

Luỹ -- tch luỹ, luỹ thừa, luỹ tiến, luỹ tre xanh; -- thnh, ro, chiến luỹ, đồn luỹ, ho luỹ, thnh luỹ.

Lử -- lả  đi  lử, mệt lử, nhọc lử, say lử.

Lữ -- lữ  điếm, lữ đon, lữ hnh, lữ khch, lữ qun, lữ thứ, lữ  x,

qun lữ.

Lửa -- lửa củi, lửa dục, lửa hận, lửa lng, lửa trại, bn lửa, binh lửa, chữa lửa, đế lửa, dầu lửa, dừa lửa, đ lửa, kiến lửa, nảy lửa, ni lửa, nằm lửa, nhạy lửa, xe lửa, nhm lửa, b cạp lửa, rắn hổ  lửa, thổi lửa, thử  lửa, tnh nng như lửa.

Lữa -- cứ lần lữa mi.

Lửng -- bỏ  lửng, lấp lửng, lơ lửng, lưng lửng, qun lửng, ăn lửng dạ, treo lửng lơ. 

Lững -- mặt đỏ  lững (đỏ luỡng), sưng đỏ  lững, lững chững, lững dững lờ dờ, lắc lơ lắc lững, lơ lững, lững lờ, đi  lững thững, lững thờ lững thững.

Luỡi -- luỡi bo, lưỡi cy, lưỡi g, lưỡi cu, lưỡi cưa, lưỡi l, lưỡi dao, lưỡi gươm, lưỡi hi, lưỡi khoan, lưỡi khng xương, trăng luỡi liềm, đầu mi  cht lưỡi, miệng lằn lưỡi mối, nn lưỡi trai, c luỡi tru.

Luỡng -- đỏ  luỡng, kỹ lưỡng; -- hai, một đi,  luỡng ban, lưỡng cực, luỡng diện, lưỡng lự, lưỡng quyền, lưỡng thể, lưỡng ton, lưỡng viện quốc hội, nhất cử  luỡng tiện, tấn thối  lưỡng nan, luỡng đầu thọ địch.

-M

Mả -- chỗ chn người chết, mả mồ, bốc mả, đo mả, giẫy mả, g mở cửa mả, mo mả g đồng.

M -- đồ bằng giấy để đốt, cng đồ m, đốt m, hng m, thợ m, vng m; -- dng bề ngoi gi ra m, trổ m, tốt m r đm; -- ngựa binh m, ph m, kỵ m, khuyển m, xe song m, ht bi tẩu m, m thượng anh hng, trường đồ tri m lực; -- tn cy, tn bịnh, cy m đề, cy m tiền, bịnh xỉ tẩu m; -- dấu hiệu mật m, m số, m tự; -- tn đ qu, m no; -- tn xứ M-Lai, La-M; bắn đạn m tử, dao m tấu.

Mải -- ham m, cứ mải ham chơi, mải học, mải m, mải miết, mải lo.

Mi -- lun lun, hoi mi mi, ni mi, chờ mi tới khuya, nghĩ mi khng ra; -- mua bn (Mại) mi dm, mi lộ, mi v, tạo mi, cục mi dịch. 

Mảy -- mảy may, mảy lng, ngồi tro mảy.

Mn -- trọn, đầy đủ,  mn cuộc, mn đời, mn hạn, mn kha, mn kiếp, mn kỳ, mn nguyện, mn nhn, mn phần, mn tang, mn tiệc, bất mn, nhn mn, sung mn, tự mn, thỏa mn, vin mn; Mn-Chu, Mn Thanh.

Mảng -- trc một mảng da, chiếc mảng (ci b nhỏ), bn mảng, chểnh mảng.

Mng -- ăn ni lỗ mng, tri mng cầu.

Mảnh -- mảnh bằng, mảnh chiếu, mảnh giấy, mảnh giẻ, mảnh gỗ, mảnh gương, mảnh hồng nhan, mảnh khảnh, ăn mảnh, mảnh mai, mỏng mảnh, mảnh vụn, mảnh vuờn, thn hnh mảnh dẻ.

Mnh -- ma mnh, ng mnh, ranh mnh, mnh hổ, mnh liệt, mnh lực, mnh th, mnh tiến, dũng mnh. 

Mo -- bao trọn, mo hết mn hng, lnh lm mo, mua mo hết, o mo,-- tuổi Mẹo, năm Mo, giờ  Mo, thng Mo, tuổi Mo.

Mẳn -- hơi mặn mằn mẳn, c kho mẳn; -- nhỏ lẳn mẳn, tẳn mẳn, tấm mẳn

Mẩm -- chắc mẩm. 

Mẫm -- mập trn bo mẫm, tru đực mẫm.

Mẩn -- m mẩn, tẩn mẩn. 

Mẫn -- mẫn cn, mẫn đạt, mẫn tiệp, cần mẫn, minh mẫn, mi mẫn.

Mẩu -- đoạn ngắn, nhỏ, mẩu bnh, mẩu chuyện, mẩu đời, mẩu gỗ.

Mẫu -- mẹ mẫu hạm, mẫu hậu, mẫu hệ, mẫu nghi, mẫu quốc, mẫu số, mẫu thn, mẫu tự, tnh mẫu tử, b mẫu, dưỡng mẫu, hiền mẫu, kế mẫu, lo mẫu, nhũ mẫu, phụ mẫu, sư mẫu, tổ mẫu, từ mẫu; -- kiểu mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu, khun mẫu, người mẫu, ra mẫu; -- đơn vị đo đất, tn hoa so mẫu, hoa mẫu đơn. 

Mẩy -- mnh mẩy.

Mẻ -- sứt, bể, cht t dao mẻ, chn mẻ, khờn mẻ, sứt mẻ, chuyến, lượt một mẻ c, ko một mẻ luới, bị một mẻ  trộm, con mẻ (con mẹ ấy), mt mẻ, mới mẻ.

Mẽ -- mạnh mẽ.

Mẻo: 1 t, 1 cht; mẻo xi, mẻo thịt

Mễ -- gạo mễ cốc, gạo trầm mễ.

Mỉ -- tỉ mỉ. 

Mi, Mỹ -- mỹ cảm, mỹ lệ, mỹ mn, mỹ miều, mỹ nhn, mỹ nghệ, mỹ nữ, mỹ sắc, mỹ phẩm, mỹ quan, mỹ thuật, mỹ tửu, mỹ viện, mỹ vị  mỹ , hoa mỹ, chn thiện mỹ; u Mỹ, Mỹ Chu, mỹ kim, Mỹ Quốc, Mỹ Tho.

Mỉa -- mỉa mai, ni mỉa, cười mỉa.

Miễn -- cho, khỏi, tha miễn chấp, miễn cứu, miễn c ưỡng, miễn dịch, miễn lễ, miễn nghị, miễn nhiễm, miễn ph, miễn thuế, miễn tố, miễn tội, miễn trch, miễn trừ, bi miễn, x miễn; -- chỉ cần ... miễn l, miễn sao; -- đừng xin miễn vo, miễn hỏi.

Miểng -- mảnh bể nhỏ  miểng chn, miểng chai, miểng snh, miểng va.

Miễu -- cha nhỏ, am miễu b, miễu ng t, miễu thnh, đnh miễu, cao nh ư tre miễu.

Mỉm -- cuời h miệng, mỉm cười, mủm mỉm.

Mỏ -- miệng loi th, mỏ chim, mỏ chuột, mỏ heo, quẹt mỏ, khua mi ma mỏ; -- vng đất c khong chất, mỏ  bạc, mỏ  ch, mỏ  kẽm, mỏ  than, mỏ  vng, đo mỏ, hầm mỏ, khai mỏ, phu mỏ; -- tn vật, mỏ c, mỏ hn, mỏ neo, ci mỏ vịt, chim mỏ nht, ni mắc ni mỏ, mắng mỏ. 

M -- nhạc kh bằng gỗ,  chung m, đnh m, m hồi một, g m, thằng m.

Mỏi -- mệt, rũ riệt mỏi chưn, mỏi cổ, mỏi lưng, mỏi mắt, mỏi m, mỏi mệt, mỏi miệng, mỏi tay, mong mỏi, mn mỏi, nhức mỏi.

Mỏm -- phần de ra mỏm đ, mỏm ni, mỏm gnh.

Mm -- miệng loi th, mm ch, mm heo.

Mỏn -- hết hơi sức, mỏn ch, mỏn hơi, mỏn sức, thỏn mỏn.

Mỏng -- khng dầy, mỏng dnh, mỏng lt, mỏng manh, mỏng mảnh, mỏng tanh, mỏng te, dy mỏng, giấy mỏng, mi mỏng, phận mỏng, vải mỏng, cam mỏng vỏ.

Mổng -- mng đt to mổng, vu mổng.

Mổ -- dng mỏ  m bắt, c mổ c, g mổ thc, chy mổ; -- xẻ banh ra, khoa mổ xẻ, sả mổ, mổ  bụng, mổ ruột, mổ tử thi.

Mỗ -- ti, tiếng tự xưng, như mỗ đy, mỗ tn l ...

Mỗi -- từng ci một, mỗi khi, mỗi lần, mỗi lc, mỗi mỗi, mỗi một, mỗi ngy, mỗi người, mỗi thứ, mỗi việc.

Mở -- tho ra, khui ra, mở banh, mở bt, mở cửa mở đường, mở hng, mở h, mở h, mở hoc, mở hơi, mở lời, mở mang, mở mn, mở mắt, mở miệng, mở rộng, mở toang, mở tri, mở tung, cởi mở, p mở, mở  cuộc  điều tra, g mở cửa mả, mở đầu buổi họp.

Mỡ -- chất bo mỡ b, mỡ chi, mỡ g, mỡ gu, mỡ sa, dầu mỡ, khoai mỡ, lang mỡ, mạng mỡ, mu mỡ, thắng mỡ, thịt mỡ, tre mỡ, trững mỡ, rn snh ra mỡ, như mo thấy mỡ.

Mởn -- hơi trắng, tươi, mượt nuớc da mởn, mơn mởn.

Mủ -- nhựa trong da cy, mủ  cy, mủ cao su, mủ mt, mủ sung, mủ trm; -- chất độc,  nơi ghẻ  mủ  mu, chảy mủ, chch mủ, nặn mủ, cương mủ, ra mủ, lm mủ, lm nhọt hoi! -- mụ ấy, mủ mới vừa đi  khỏi.

Mũ -- mo, nn mũ cnh chuồn, mũ ni, mũ lưỡi trai, ngả  mũ cho, mang ru đội  mũ. 

Mủi -- mủi lng.

Mũi -- để thở v ngửi mũi  cao, mũi  dọc dừa, mũi  gy, mũi  hỉnh, mũi  di, mũi l, mũi  xẹp, bịt mũi, hỉ  mũi, khịt mũi, lỗ mũi, nghẹt mũi, nhảy mũi, nn mũi, sổ  mũi, sống mũi, cn mặt mũi  no;  -- phần nhọn, mũi  dao, mũi  do, mũi  giầy, mũi  khoan, mũi  kim, mũi  li, mũi  nhọn, mũi  tu, lằn tn mũi đạn, chch một mũi thuốc, t chi  mũi. 

Muỗi -- con muỗi muỗi cỏ, muỗi đn xc, muỗi  mng, đập muỗi, nhang muỗi, ruồi muỗi, thuốc xịt muỗi.

Mủm --mủm mỉm.

Mủng -- thng mủng, đi mủng (thuyền nan trn)

Muỗng -- để mc thức ăn, muỗng nỉa, muỗng sp, muỗng c ph.

Mửa -- i vọt, nn ra, buồn mửa, i mửa, muốn mửa, nn mửa, ụa mửa, iả mửa, mửa mu, mửa tới mật xanh.

Mửng -- lối, kiểu, điệu quen mửng  cũ, cứ ci mửng đ hoi. 

Muỡu -- cu ht thể lục bt ở đầu hoặc cuối bi ht ni.

Mỹ (xem Mĩ).

- N

N -- bắn mạnh, n đạn -- tm bắt, n trc, tầm n, tập n, truy n; N-ph-Lun.

Nải -- nhiều tri kết lại, nải chuối, trễ nải, tay nải (ti vải c quai đeo). 

Nảy, Nẩy -- tr, pht ra, nảy bng, nảy chồi, nảy lộc, nảy lửa, nảy mầm, nảy nở, nảy sanh, nng nảy, nảy nảy. đ ưa ra, ễn ra nẩy bụng, nẩy ngực, giật nẩy mnh, nẩy ngửa, nng nẩy, cầm cn nẩy mực.

Ny -- lc vừa qua, ny giờ, ban ny, hồi ny, khi ny, lc ny.

Nản -- ng lng, chn, nản ch, nản lng, buồn nản, chn nản.

Nảng -- nng ấy.

Nảo -- bi viết nhp, nảo đơn, nảo thơ, ra nảo.

No -- buồn, phiền, no lng, no nề, no nng, no nuột, no ruột, ảo no, khổ no, phiền no, sầu no, thảm no; -- c, tr ha cn no, chủ no, tm no, tr no; -- loại  đ, long no, m no.

Nẳm -- năm ấy (ni tắt)

Nẻ -- nứt ra đất nẻ, lỗ nẻ, nứt nẻ, cười như nắc nẻ.

Nẻo -- chỉ nẻo đưa đường, khắp cc nẻo đường.

Nể -- king d, nể lời, nể mặt, nể nang, nể v, cả nể, king nể, knh nể, vị nể.

Nỉ -- vải dệt bằng lng o nỉ, mền nỉ, nn nỉ, nỉ non, ni nỉ, nan nỉ.

Nỉa -- muỗng nỉa.

Niểng -- đi xiểng niểng.

Nỉnh -- nủng na nủng nỉnh.

Nỏ -- ci n bắn nỏ, cung nỏ.

Non -- trứng non bo, non so.

Nn -- bắp non, đẹp nn cau, nn tre, cy mới ra nn, trắng nn, đẹp nn n.

Nổ -- bật thnh tiếng nổ bng, nổ my, nổ vang pho nổ, sấm nổ, sng nổ 

Nỗ -- nỗ lực

Nổi -- khng chm, nổi bật, nổi bọt, nổi cặn, nổi phnh, nổi tri, chạm nổi, của nổi, ghe nổi, tri nổi, ba chm bảy nổi chin ci lnh đnh; -- dậy ln, pht sinh nổi cộm, nổi danh, nổi dậy, nổi dng, nổi đin, nổi giặc, nổi giận, nổi hạch, nổi khng, nổi lửa, nổi loạn, nổi mụn, nổi nng, nổi ốc, nổi sng nổi vồng, nổi xung;-- kham được chịu nổi, lm nổi, trả nổi, vc nổi, nổi đnh nổi đm.

Nỗi -- tnh cảnh, tm trạng nỗi buồn, nỗi lng, nỗi niềm tm sự, nỗi sầu, nng nỗi ny, đường kia nỗi nọ, khng đến nỗi no.

Nổng -- chỗ đất cao g nổng, nổng ct.

Nở -- g nở, hoa nở, nảy nở, niềm nở, nức nở, sinh nở, su nở, nở my nở mặt, nở mũi, nở nang, nở  gan, nở nhụy khai hoa, nở nụ cuời, g con mới nở. 

Nỡ -- chẳng nỡ, sao nỡ đnh, nỡ lng no.

Nỡm -- tiếng mắng yu, đồ nỡm!

Nũng -- nhng nhẽo, nũng nịu, lm nũng. 

Nữ -- con g , đn b,  nữ cng, nữ giới, nữ nhi, nữ hong, nữ kiệt, nữ  lưu, nữ  sắc, nữ sinh, nữ  sĩ, nữ  trang, i nữ, cung nữ, chức nữ, liệt nữ, mỹ nữ, phụ nữ, thục nữ, trinh nữ.

 Nửa -- phn nửa, nửa buổi, nửa cn, nửa chừng, nửa đm, nửa đường, nửa giờ, nửa ma, nửa sạc, nửa vời, nửa nạc nửa mỡ, nửa nguời nửa ngợm.

Nữa -- hy cn, chưa hết, na thi? cn nữa, cht nữa, hơn nữa, lt nữa, nữa l.

Nữu Ước -- tn thnh phố.

- Ng -

Ngả -- nẻo, lối đi  phn chia đi ngả, đường chia ba ngả, đi ngả no? -- nghing, hạ xuống ngả lưng, ngả mnh nằm, ngả mũ cho, ngả nn, ngả nghing, ngả ngửa, o cũ đ ngả mu, bng ngả xế t, ngả ngớn, ngả xiu

Ng -- nghiệt ng; -- ta, ti bản ng, duy ng, v ng; -- nơi c nhiều đường rẽ, ng ba, ng tu, ng bảy, truớc ng ba cuộc đời; -- t, đổ  lăn xuống, ng bịnh, ng bổ chửng, ng chổng gọng, ng chi, ng gục, ng gi, ng lng, ng lăn, ng lẽ, ng mặn, ng lộn pho, ng nho, ng rạp, ng ngũ, sa ng, ng nuớc, ng ngửa, ng rạp, ng sấp, vấp ng, vật ng, x ng, dấu ng, chị ng em nng.

Ngải -- cy thuốc ngải cứu, ngải điệp, ngải m, ngải nghệ  bỏ ngải, ba ngải, mắc ngải, thầy ngải.

Ngi -- nghĩa, tnh nghĩa  nhn ngi, n ngi, tỉnh Quảng Ngi. (Xem Nghĩa)

Ngảnh, Ngoảnh -- xoay về  một pha no, ngoảnh cổ, ngoảnh đi, ngảnh (ngoảnh).  

Ngẳn -- vắn, ngắn cụt ngẳn, ngủn ngẳn.

Ngẵng -- bp hẹp lại thắt ngẵng cổ  bồng.

Ngẩm -- ngn ngẩm, ngứa ngẩm.

Ngẫm -- suy gẫm, nghĩ kỹ,  ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm, ngẫm sự đời.

Ngẩn -- đờ ra ngẩn mặt lm thinh, ngẩn người, ngẩn ngơ, ngẩn t te, ngớ ngẩn.

Ngẩng -- ngửng ln, ngẩng cổ, ngẩng đầu, ngẩng mặt, ngẩng nhn.

Ngẫu -- tnh cờ ngẫu duyn, ngẫu hứng, ngẫu hợp, ngẫu nhin, biền ngẫu, giai ngẫu.

Nghẽn -- khng thng nghẽn cổ, nghẽn lối, mắc nghẽn, tắc nghẽn.

Nghẻo -- xem Ngoẻo.

Nghẽo -- cuời ngặt nghẽo.

Nghể -- bể nghể muốn bịnh, cy nghể, l nghể.

Nghễ  -- ngạo nghễ.

Nghển -- vươn ln nghển cổ, nghển đầu.

Nghễnh -- nghễnh ngng (điếc tai).

Nghểu -- ngất nga ngất nghểu, nghểu nghến.

Nghễu -- thật cao cao nghễu, nghễu nghện.

Nghỉ -- khng lm việc nghỉ chn, nghỉ  học, nghỉ  h, nghỉ lễ, nghỉ  mt, nghỉ  ngơi, nghỉ  php, nghỉ  việc, nằm nghỉ.

Nghĩ -- suy xt nghĩ bụng, nghĩ cch, nghĩ lại, nghĩ mưu, nghĩ ngợi, nghĩ tnh, nghĩ tới, biết nghĩ, lo nghĩ, ngẫm nghĩ, suy nghĩ, thiển nghĩ, thiết nghĩ, trộm nghĩ, nghĩ, nghĩ thế no? thật l kh nghĩ.

Nghĩa -- nghĩa bng, nghĩa bộc, nghĩa cử, nghĩa đen, nghĩa địa, nghĩa hiệp, nghĩa huynh, nghĩa kh, nghĩa mẫu, nghĩa nữ, nghĩa phụ, nghĩa qun, nghĩa sĩ, nghĩa tử, nghĩa trang, nghĩa vụ, n nghĩa, bạc  nghĩa, bất nghĩa, cắt nghĩa, chnh nghĩa, chữ  nghĩa, giải  nghĩa, kết nghĩa, lễ nghĩa, phi nghĩa, tn nghĩa, tnh nghĩa, tiết nghĩa, trọng nghĩa, trung nghĩa, nghĩa. 

Nghiễm -- nghiễm nhin.

Nghĩnh -- ngộ nghĩnh. 

Ngỏ -- by tỏ, khng giấu, ngỏ lng, ngỏ lời, ngỏ , cửa bỏ ngỏ, thơ để ngỏ.

Ng -- lối đi,  ng cụt, ng hẻm, ng hầu, ng hậu, ng ngch, ng tắt, ro đường đn ng; cửa ng.

Ngoải -- ngoi ấy, ở ngoải, ra ngoải, bịnh cn ngắc ngoải.

Ngoảy, Nguẩy -- ngoay ngoảy, tro ngoảy, ngoảy đui, ngoe ngoảy.

Ngoảm -- nhai ngổm ngoảm.

Ngon -- ngoan ngon.

Ngoảnh -- xoay nơi khc,  ngoảnh đi  ngoảnh lại, ngoảnh mặt lm ngơ. 

Ngoẳn -- ngủn ngoẳn.

Ngoẻo -- ngoẻo cổ, ngoẻo đầu, chết ngoẻo.

Ngặt nghẽo: cười ngả nghing

Ngoẻn, Ngỏn -- cuời ngỏn ngoẻn.

Ngỏm -- chết ngỏm, tắt ngỏm, em b b ngỏm dậy.

Ngỏng -- vươn cao ln, ngỏng cổ nhn ln, cao ngỏng ngảnh, cao ch ngỏng thấp ch ln, thằng nhỏ ngỏng ln.

Ngng -- chốt để  tra vo lỗ  ngng cối, ngng cửa.

Ngổ -- to bạo ngổ ngo, tnh ngổ; ăn ni  ngổ.

Ngỗ -- buớng bỉnh ngỗ nghịch, ngỗ  ngược.

Ngổm -- b lổm ngổm, nhai ngổm ngoảm.

Ngổn -- ngổn ngang.

Ngổng -- cao ngng ngổng, ngổng nghểnh,lổng ngổng

Ngỗng -- loại vịt to, di cổ  ngỗng đực, ngỗng trời, c k d ngỗng.

Ngỡ -- ngỡ ngng, bỡ ngỡ, ngỡ l, ngỡ rằng.

Ngủ -- ngủ  gật, ngủ  gục, ngủ  kh, ngủ  kh, ngủ li b, ngủ m, ngủ ngh, ngủ nuớng, ngủ qun, ngủ say, ngủ thiếp, ngủ vi.

Ngũ -- số  năm, ngũ m, ngũ cốc, ngũ cung, ngũ gic đi, ngũ gia b, ngũ giới, ngũ hnh, ngũ hổ, ngũ kim, tứ thư ngũ  kinh, ngũ quan, ngũ sắc, ngũ vị hương, ngũ tạng, ngi cửu ngũ, tam cang ngũ thường; -- qun lnh đội ngũ, đo ngũ, đội ngũ, hng ngũ, nhập ngũ, qun ngũ, tại ngũ, tựu ngũ, xuất ngũ. 

Nguẩy -- ngoe nguẩy, nguy nguẩy.

Ngủi -- ngắn ngủi.

Ngủm, Ngỏm -- chết ngủm, tắt ngủm.

Ngủn -- cụt ngủn, ngắn ngủn, ngủn ngẳn, ngủn ngoẳn.

Nguyễn -- họ  Nguyễn.

Nguỷu -- tiu nguỷu.

Ngữ -- ngữ học, ngữ php, ngữ vựng, biểu ngữ, ngạn ngữ, ngoại ngữ, ngn ngữ, quốc ngữ, tục ngữ, từ ngữ.

Ngửa -- ngước, trở mặt ln, ngửa mặt, dựa ngửa, nằm ngửa, lội ngửa, ng ngửa, ngang ngửa, nghing ngửa, sấp ngửa, t ngửa.

Ngửi -- hửi bằng mũi  ngửi hoa, ngửi mi, ngửi  hi. 

Ngửng -- xem Ngẩng.

Nguởng -- ngất nga ngất ngưởng.

Nguỡng -- ngưỡng cầu, nguỡng cửa, nguỡng mộ, ngưỡng vọng, nguỡng trng, chim ngưỡng, tn ngưỡng.

-Nh

Nhả -- phun ra, nhả mồi, tầm nhả tơ, nhả ngọc phun chu; -- trc, rớt ra, nhả hồ, nhả sơn; -- khng lịch sự, chớt nhả, nhả nhớt.

Nh -- nh gim, nh nhặn, nh , ho nh, nho nh, khiếm nh, nhn nh, nhục nh, phong nh, tao nh, trang nh, Bt-Nh.

Nhải -- lải nhải.

Nhi -- thằng b, thằng nhi ranh, thằng nhi con.

Nhảy, Nhẩy -- nhảy bậc, nhảy bổ, nhảy c tửng, nhảy cửng, nhảy d, nhảy dựng, nhảy đầm, nhảy mi, nhảy nht, nhảy nhổm, nhảy phc, nhảy ro, nhảy sng, bay nhảy, chạy nhảy, g nhảy ổ, gi nhảy. nhy xổm.

Nhảm -- bậy bạ, nhảm nh, ni nhảm, đồn nhảm, tin nhảm.

Nhản -- nhan nhản, chan nhản.

Nhn -- con mắt, nhn khoa, nhn lực, nhn quang, nhn tiền, m nhn, độc nhn; -- tri trn, ngọc long nhn, nhn nhục, nhn lồng; -- dấu hiệu dn nhn, nhn hiệu.

Nhng -- qun xao nhng (xao lng), nhng qun (lng qun). (xem Lng).

Nhảnh -- km đứng đắn, nhỏng nhảnh, nh nhảnh.

Nho -- mềm, lỏng, nho nhẹt, cơm nho, đất nho, nhểu nho.

Nhảu -- cảu nhảu, lảu nhảu, nhanh nhảu (nhẩu).

Nhẳn -- cằn nhằn cẳn nhẳn, đau nhăn nhẳn.

Nhẵn -- mn lẳn, trn,  nhẵn bng, nhẵn l, nhẵn nhụi, nhẵn thn, mn nhẵn, hết nhẵn. (xem Lẵn).

Nhẵng -- việc cn nhng nhẵng, di nhằng nhẵng.

Nhẩm -- lầm thầm, đọc nhẩm, tnh nhẩm, học nhẩm, lẩm nhẩm.

Nhẩn -- nhẩn nha.

Nhẫn -- c r nhẫn cưới, nhẫn hột xon; -- hơi đắng nhn nhẫn, nhẫn nhẫn; -- nhịn, dằn lng nhẫn nại, nhẫn nhịn, nhẫn nhục, kin nhẫn; -- nỡ lng nhẫn tm, tn nhẫn, bất nhẫn

Nhẩu -- nhanh nhẩu.

Nhẻ -- biếm nhẻ, nhỏ nhẻ.

Nhẽ -- xem Lẽ.

Nhẽo -- nheo nhẽo, nhng nhẽo.

Nhễ -- mồ hi nhễ nhại.

Nhểu -- chảy từng giọt, nhểu nho, nhểu dầu, thm nhểu nuớc miếng.

Nhỉ -- tiếng hỏi đẹp nhỉ? vui nhỉ? ừ nhỉ;  

Nhĩ -- lỗ tai lỗ nhĩ, mng nhĩ, mộc nhĩ. 

Nhiễm -- nhuốm, vướng, nhiễm bịnh, nhiễm độc, tim nhiễm, nhiễm, truyền nhiễm, nhiễm trng.

Nhiễn, Nhuyễn -- bột xay nhiễn, nhiễn bn, nhiễn nhừ.

Nhiễu -- loại hng dệt, nhiễu điều, khan nhiễu, dịu nhiễu; -- phiền, loạn nhiễu hại, nhiễu loạn, nhiễu nhương, nhiễu sự, phiền nhiễu, quấy nhiễu.

Nhỏ -- b, nhỏ con, nhỏ  dại, nhỏ  lớn nhỏ  mọn, nhỏ  nhặt, nhỏ  nhen, nhỏ  nhẹ, nhỏ  nht, nhỏ  nhoi, nhỏ  to, nhỏ  th, nhỏ  xu, bỏ  nhỏ, ni nhỏ, xắt nhỏ, thuở nhỏ, thằng nhỏ; -- nhểu từng giọt nhỏ  giọt, giọt lụy nhỏ  sa, thm nhỏ  di.

Nhoẻn -- nhch miệng, nhoẻn miệng cười.

Nhi -- nhiều nhi, nhờ nhi.

Nhm --nhẹ nhm.

Nhỏng -- nhỏng nha nhỏng nhảnh.

Nhng -- nhng nhẽo như trẻ  con.

Nhổ -- bứng gốc nhổ cỏ, nhổ lng, nhổ mạ, nhổ neo, nhổ răng, nhổ  so, nhổ  tc, nhổ  trại; -- phun, phẹt ra, nhổ  cổt  trầu, khạc nhổ, ống nhổ, phỉ  nhổ, phun nhổ.

Nhổm -- nhớm ln, nhổm dậy, nhổm tc gy, nhảy nhổm, nhấp nhổm.

Nhở  -- nhắc nhở, nham nhở, nhắn nhở, nhớn nhở.

Nhỡ --xem Lỡ. 

Nhởn -- nhởn nhơ, nhởn nha.

Nhỡn -- xem Nhn.

Nhủ -- khuyn bảo, khuyn nhủ, nhắn nhủ, nhủ thầm, tự nhủ.

Nhũ -- v, sữa, cho b như b, nhũ danh, cy nhũ hương, nhũ mẫu, nũu nương, thạch nhũ. 

Nhủi -- lủi tới, nhủi  đầu xuống, t nhủi, trốn chui trốn nhủi, chạy nhủi, dế  nhủi.

Nhủn -- mất tinh thần sợ nhủn người.

Nhũn -- khng kiu, nhũn nhặn, xử nhũn. 

Nhũng -- gian dối, nhũng lạm, nhũng nhẵng, nhũng  nhiễu, tham nhũng. 

Nhuyễn -- mịn, mềm, bột nhuyễn, nhuyễn cốt, nhuần nhuyễn, (xem Nhiễn).

Nhử -- dụ bằng mồi, cu nhử, nhử th, nhử qun địch.

Nhửi -- cằn nhằn cửi nhửi.

Những -- ni về số nhiều, những kẻ, những ngy, những lc, những tưởng, chẳng những.

- O -

Oải -- oải gn, uể oải.

Ỏi -- inh ỏi, t ỏi.

Ỏm -- la ỏm tỏi, ci ỏm ln.

Ỏn -- ỏn ẻn.

Ỏng -- bụng ỏng.

ng -- đi đứng ng ẹo.

Ổ -- ổ bnh m, ổ kha; -chỗ ở của chim, ổ chim, ổ g, ổ kiến, ổ ong, ổ yế n, truy tận ổ  bọn cướp.

Ổi -- bỉ ổi, cy ổi, tri ổi.

Ổn -- yn, m thuận ổn định, ổn thỏa, an ổn.

Ổng -- ổng bả, ng ổng.

Ở -- ở c, ở ẩn, ở đ, ở dơ, ở dưới, ở đậu, ở go ở khng, ở muớn, ở trần, ở trọ, ở vậy nui con, ăn xổi ở th, kẻ ở người đi. 

Ỡm -- ỡm ờ.

- P -

Phả -- gia phả.

Phải -- phải biết, phải đạo, phải đấy, phải lng, phải php, phải tri, vừa phải; -- pha tay mặt, bn phải, tay phải, mắc phải bịnh, phải gi, phải phạt, lầm phải, mắc phải, phải nghe lời cha mẹ, phải chi ti trng số, phải khi ấy, thi độ  ba phải.

Phản -- chống lại, nghịch lại phản bạn, phản bội, phản chiếu, phản chủ, phản chứng, phản cng, phản cung, phản đối, phản động, phản gin, phản hồi, phản khng, phản lực, phản loạn, phản nghịch, phản pho, phản phc, phản quốc, phản trắc, phản ứng, phản xạ, phản biện, tương phản, bộ phản gỗ, k phản.

Phảng -- phảng phất, lưỡi phảng.

Phẳng -- bằng, khng lồi lm phẳng lặng, phẳng l, phẳng phiu, bằng phẳng sng phẳng.

Phẩm -- mu nhuộm, phẩm đỏ, phẩm xanh, phẩm cch, phẩm chất, phẩm gi, nhn phẩm, phẩm cấp, phẩm hm, phẩm trật, tột phẩm, phẩm loại, phẩm vật, ấn phẩm, cống phẩm, bnh phẩm.

Phẩn -- phn, phẩn b, phẩn heo.

Phẫn -- bực tức, phẫn ch, phẫn nộ, phẫn uất, căm phẫn, cng phẫn.

Phẫu -- mổ  xẻ,  giải phẫu, phẫu thuật.

Phẩy, phảy -- chấm phẩy, dấu phẩy, phy phẩy, phe phẩy.

Phễu -- dng phễu  rt nước vo chai hay vo lọ.

Phỉ -- phỉ bng, phỉ ch, phỉ dạ, phỉ lng, phỉ nhổ, thổ phỉ.

Phỉnh -- ni  kho để  gạt, phỉnh gạt, phỉnh nịnh, phỉnh phờ, ni phỉnh.

Phỏng -- đon đại khi, phỏng chừng, phỏng độ, phỏng định, phỏng đon, m phỏng, tnh phỏng, phỏng vấn, v phỏng, da phỏng, phỏng lửa, phỏng nuớc si.

Phổng -- lớn phổng, tầm phổng, sướng phổng mũi. 

Phỗng -- phỗng đ, thằng phỗng, phỗng tay trn, bi tổ tm nhiều phỗng.

Phổ -- phổ biến, phổ cập, phổ độ, phổ nhạc, phổ qut, phổ thng.

Phổi -- bổ  phổi, đau phổi, lao phổi, sưng phổi, phổi b.

Phở -- phở b, phở g, phở ti, phở xo.

Phỡn -- ph phỡn.

Phủ -- bao trm, phủ đầu, phủ lấp, bao phủ, che phủ, tuyết phủ, vy phủ, nhiễu điều phủ lấy gi gương, phủ ph, phủ đường, phủ  thủ  tuớng, m phủ, địa phủ, phủ định, phủ nhận, phủ quyết; phủ  phục, ngư phủ, quan tri phủ, tuần phủ, đốc phủ, phủ  huyện; phủ  an b tnh, phủ  dụ, ngũ tạng lục phủ .

Phũ -- phũ phng. 

Phủi -- phủi bụi, phủi ơn, phủi tay, phủi nợ trần.

Phủng -- thấu qua, lủng đm phủng, gii phủng.

Phuỡn -- phồng bụng ra, ăn no phưỡn bụng.

Phuởng -- hơi giống, phưởng phất.

- Q -

Quả -- hộp trn c nắp, quả bnh, quả đồ  may, quả  đồ  lễ, quả  trầu; --tri,  quả  bom, quả  bng, quả  cầu, quả  đất, quả  đấm, quả  tạ, quả  tim, quả  c, quả  nhin, quả  quyết, quả  tang, quả  thiệt, quả  vậy; -- tri, quả  dưa, hoa quả, quả  bo, hậu quả, hiệu quả, kết quả, nhn quả, c quả, quả nữ (gi chưa chồng), quả phụ (đn b chồng đ chết).

Quải -- giỗ quải, cng quải.

Quảy -- gc trn vai quảy gnh, quảy hng, quảy khăn gi ln đường.

Quản -- quản bao, quản chi, quản g, quản ngại gian lao, chẳng quản nắng mưa, huyết quản, kh quản; -- coi sc quản chế, quản đốc, quản gia, quản hạt, quản l, quản thủ, quản thc, quản trị, cai quản, chưởng quản, tổng quản.

Quảng -- tn xứ Quảng Bnh, Quảng ng, Quảng Nam, Quảng Ngi, Quảng Trị, quảng b, quảng co, quảng đại, quảng giao, su quảng.

Qung -- một khoảng, cch qung, qung trống, vo qung ba giờ chiều, đi  một qung đường.

Quảu -- thng nhỏ, rổ  quảu, một quảu la.

Quẳng -- vứt bỏ, quang  quẳng đi, quẳng xuống, quẳng vo thng rc.

Quẩn -- loanh quanh lẩn quẩn, quanh quẩn, nghĩ quẩn, g qu ăn quẩn cối xay.

Quẫn -- ngho tng, quẫn bch, cng quẫn, khốn quẫn, tng quẫn, quẫn tr.

Quẩy -- mang trn vai quẩy gnh đi chợ, quẩy gi ln đường, quẩy nước  tưới hoa, bnh dầu chao quẩy, xi quẩy.

Quẻ -- php bi quẻ Diệc, bi quẻ, đặt quẻ  gieo quẻ, sủ  quẻ, trở quẻ.

Quẽ -- quạnh quẽ.

Quở -- rầy la quở mắ ng, quở phạt, quở trch, bị quở.

Quỷ, Quỉ -- quỷ kế, quỷ khốc, quỷ qui, quỷ quyệt, quỷ sứ, quỷ thần, c quỷ, đồ quỷ, ma quỷ, quỷ thuật.

Quỹ, Quĩ -- tiền cng quỹ, gy quỹ, k quỹ, nạp quỹ, ngn quỹ, sung quỹ, thủ quỹ, quỹ đạo.

Quyển -- quyển sch, quyển vở, tiếng kn tiếng quyển, t gy ống quyển. 

- R

Rả -- cuời ra rả, rả rich, mưa rỉ rả.

R -- rời nhau ra, mỏi mệt r bn, r bọt mp, r đm, r họng, r rời, r sng, r thy, tan r, mỏi r chn, ku r họng, đi r ruột, r rượi, rng r, rộn r.

Rải -- phn ra nhiều nơi,  rải của, rải rc, rải truyền đơn. 

Ri -- chậm ri, rộng ri, rỗi ri.

Rảy --vung te ra rảy mực, rảy nước, bng rảy, phủi rảy.

Rẩy -- run rẩy

Rẫy -- đất trồng tỉa rẫy bi, đất rẫy, lm rẫy, ruộng rẫy; -- bỏ, rẫy vợ, rẫy chồ ng, ruồng rẫy, phụ  rẫy.

Rảng -- lớn tiếng rang rảng, rổn rảng; -- bớt, giảm lần my rảng, mua d rảng.

Rảnh -- ở khng, rảnh mắt, rảnh nợ, rảnh rang, rảnh rỗi, rảnh tay, rảnh việc, rảnh tr, giờ rảnh.

Rnh -- đường thot nước mương rnh, cống rnh đo rnh, khai rnh.

Rảo -- bước mau rảo buớc, rảo phố, rảo quanh, chạy rảo.

Rẩm -- rn rẩm.

Rẫm -- lẫm rẫm, r rẫm, rờ rẫm.

Rẻ -- khng đắt tiền, rẻ mạt, rẻ rề, rẻ thi, bn rẻ, của rẻ, gi rẻ; khinh khi, coi rẻ, khinh rẻ, rẻ rng, chim rẻ quạt.

Rẽ -- chia, tch ra, rẽ duyn, rẽ đường ngi, rẽ ri, rẽ thy chia uyn, chia rẽ, con đường rẽ, rnh rẽ, ring rẽ, ci rỏ rẽ, tu rẽ sng, rẽ tay tri.

Rể -- chồng con gi mnh, con rể, c du ch rể, chng rể, kn rể, lm rể, ở rể, ph rể.

Rễ -- rễ  cy, rễ  ci, rễ  con, rễ  chm, bn rễ, cội rễ, đm rễ, gốc rễ, mọc rễ.

Rểu -- qua lại chạy rểu,  đi  rểu, thua rểu, rểu qua rểu lại.

Rỉ -- mưa rỉ rả, chảy ri rỉ, rỉ hơi, rn rỉ, rỉ tai, rủ rỉ, sắt rỉ, rỉ st.

Rĩ -- rầu rĩ, rền rĩ, rầm rĩ. 

Rỉa -- rứt từng miếng, rỉa ry, rỉa ri, rc rỉa, c rỉa mồi, chim rỉa lng.

Rỉnh -- bụng binh rỉnh.

Rỏ -- thm rỏ  di, ci rỏ rẽ  (rc rch).

R -- minh bạch, tỏ  r rng, r rệt, tỏ r, hiểu r, nghe r, thấy r, r kho, hai  năm  r mười.

Rỏi -- rắn rỏi.

Ri -- ri bước.

Rỏm -- cỏm rỏm.

Rỏn -- đi  rỏn, tuần rỏn.

Rẽ -- chia, tch ra, rẽ duyn, rẽ  đường ngi, rẽ  ri, rẽ  thy chia uyn, chia rẽ, con đường rẽ, rnh rẽ, ring rẽ, ci rỏ rẽ, tu rẽ sng, rẽ tay tri.

Rể -- chồng con gi mnh, con rể, c du ch rể, chng rể, kn rể, lm rể, ở rể, ph rể.

Rễ -- rễ  cy, rễ  ci, rễ  con, rễ  chm, bn rễ, cội rễ, đm rễ, gốc rễ, mọc rễ.

Rểu -- qua lại chạy rểu,  đi  rểu, thua rểu, rểu qua rểu lại.

Rỉ -- mưa rỉ rả, chảy ri rỉ, rỉ hơi, rn rỉ, rỉ tai, rủ rỉ, sắt rỉ, rỉ st.

Rĩ -- rầu rĩ, rền rĩ, rầm rĩ. 

Rỉa -- rứt từng miếng, rỉa ry, rỉa ri, rc rỉa, c rỉa mồi, chim rỉa lng.

Rỉnh -- bụng binh rỉnh.

Rỏ -- thm rỏ  di, ci rỏ rẽ  (rc rch).

R -- minh bạch, tỏ  r rng, r rệt, tỏ r, hiểu r, nghe r, thấy r, r kho, hai  năm  r mười.

Rỏi -- rắn rỏi.

Ri -- ri bước.

Rỏm -- cỏm rỏm.

Rỏn -- đi  rỏn, tuần rỏn.

Rỗng -- khng c ruột, rỗng khng, rỗng ruột, rỗng tuếch rỗng toc, trống rỗng, thng rỗng ku to.

Rổ -- rổ may, rổ  quảu, rổ  r, rổ xc, cải rổ, chơi bng  rổ, thng rổ.

Rỗ -- lỗ  thẹo, mặt rỗ  chằng, rỗ  hoa m, gt rỗ.

Rổi -- đi  rổi, ghe rổi, phường rổi.

Rỗi -- t việc phải lm rỗi  hơi, rỗi ri, nhn rỗi, rảnh rỗi, ngồi rỗi; -- xin cho khỏi tội rỗi tội, rỗi xin, cứu rỗi, tu rỗi, tiu rỗi.

Rổn -- tiếng khua chn đĩa khua rổn rảng, ăn ni  rổn rảng.

Rỡ -- rỡ danh, rỡ mặt, rỡ my, rỡ rng, cn rỡ, mừng rỡ, rạng rỡ, rực rỡ, sng rỡ.

Rởm -- lố  lăng  ăn  mặc rởm, hng rởm, đi  cc  rởm, bọn rởm  đời, tnh rởm, tr rởm.

Rởn -- sợ rởn tc gy, rởn gai ốc.

Rỡn -- khng nghim, ni c rỡn, ơhoi c rỡn.

Rủ -- bảo theo, rủ  nhau, rủ  ren, rủ  r, rủ rỉ, quyến rủ. 

Rũ -- lả xuống v kiệt sức, rũ rượi, rũ liệt, cờ rũ, ủ rũ, gi rũ, ho rũ, rũ xuống;-- (Dũ) rũ sạch lo u, rũ sạch nợ đời.

Rủa -- nguyền rủa, rủa độc, rủa thầm, rủa sả.

Rủi -- khng may, rủi ro, rủi tay, gặp rủi, may rủi, phận rủi, cuộc đời dun rủi, may t rủi nhiều, một may một rủi.

Ruổi -- ruổi ngựa đuổi theo, ruổi mau, giong ruổi, rong ruổi.

Rủn -- mềm, rủn ch, sợ rủn người, bủn rủn, mềm rủn.

Ruỗng -- rỗng bn trong, ruỗng nt, đục ruỗng, ruỗng xương, mọt ăn ruỗng gỗ.

Rửa -- lm cho sạch, rửa hận, rửa hờn, rửa hnh, rửa mặt, rửa ry, rửa tay, gột rửa, php rửa tội, tắm rửa.

Rữa -- r, vữa, tn ho chn rữa, thi rữa, a rữa, hoa tn nhụy rữa.

Ruởi -- trăm ruởi, ngn  rưởi, cn rưởi.

Chữ rủ trong quyến rủ viết dấu hỏi, v chữ  rủ nầy c nghĩa  rủ r, rủ ren, dụ  dỗ  đến với mnh. Chữ rũ dấu ng c nghĩa  rũ ruợi, mệt mỏi, kiệt sức, khng đồng theo nghĩa dụ  dỗ, rủ  ren của quyến rủ.

GHI CH  -  VỀ CHỮ " RƯỠI" Việt Nam Tự iển (L văn ức), quyển Hạ, trang 1258, ghi: * RƯỞI phn nửa của số  trăm, số  ngn sắp ln (mun rưởi, ngn rưởi, triệu rưởi) * RƯỠI nửa phần của một số  dưới số  trăm, hay của một đơn  vị  c kể  tn (cắc  rưỡi, cn rưỡi, chỉ  rưỡi)

Việt Ngữ Chnh Tả  Tự Vị  (L ngọc Trụ ), trang 385 ghi: * RƯỞI phn nửa, số  trn một trăm ( ngn rưởi, trăm rưởi, thin rưởi) * RƯỠI (dng với danh từ) nửa phần (cắc  rưỡi , cn rưỡi, chục rưỡi, đồng rưỡi).

V dụ  ni: 2 Ngn ruởi, l 2 Ngn + Nửa Ngn.

3 Chỉ  ruỡi, l Ba Chỉ  + Nửa Chỉ.

5 Ngy ruỡi, l 5 Ngy + Nửa Ngy. 1 triệu ruỡi, l 1 triệu + Nửa triệu.

Như vậy th Ruỡi của Một Triệu, hay của Một Ngy, của Một Chỉ, hay của Một trăm, Một Ngn, đều mang một nghĩa duy nhất l phn nửa của  đơn  vị  ấy được thm vo số lượng đơn vị  đang c.  

Tỷ  lệ  của Rưỡi đối với ơn vị  lun lun l NỬA PHẦN của đơn vị,  đơn vị  đ l Một chỉ, Một ngy, Một cn, Một trăm, Một ngn, hay Một triệu, th Rưỡi vẫn l nửa phần của đơn - vị  ấy.

Ngoi ra, theo Luật Hỏi  Ng th Rưỡi l Tiếng Nm c Gốc Hn l chữ  BN. Chữ  Hn BN c nghia  l  Phn nửa. Th dụ:

Ba ngy rưỡi, chữ  Hn ni: Tam nhật bn. Năm giờ rưỡi, ni: Ngũ điểm bn. Hai chỉ  rưỡi, ni: Nhị tiền bn. Bốn luợng rưỡi, ni: Tứ lượng bn. Su cn rưỡi, ni: Lục cn bn.

- S

Sả -- cỏ l di mi thơm,  bụi sả, củ sả, dầu sả, l sả, muối sả ớt, sả  lm hai, sả  thịt, bổ sả ra, chm sả.

S -- suồng s, sng s.

Sải -- lội sải, ngựa sải, t nằm sải tay, di hai ba sải.

Si -- sư ng, thầy si, si vi, lắm si  khng ai  đng cửa cha.

Sảy -- mụt nhỏ, ngứa nổi trn da mọc sảy, em b nổi sảy, rm sảy, sảy cắn, ci sảy nảy ci ung, sảy gạo, sảy thc, sng sảy, gằn sảy.

Sản -- sản lượng, sản ngạch, sản nghiệp, sản phẩm, sản xuất, bất động sản, di sản, điền sản, động sản, gia sản, hằng sản, khong sản, lm sản, sự sản, ti sản, thổ sản, tn gia bại sản, sản dục, sản hậu, sản khoa, sản phụ, sinh sản, tiểu sản, ho sản?.

Sảng -- sợ, m man sảng kinh, m sảng, sảng sốt, ni sảng, sảng khoi, thanh sảng; giọng sang sảng,

Sảnh -- nh lớn, thị sảnh, sảnh đ ường.

Sảo -- sảo thai, sắc sảo, rổ sảo.

Sẵn -- c thể xử d ụng ngay, sẵn by, sẵn dịp, sẵn lng, sẵn rồi, sẵn sng, sẵn trớn, để sẵn, sắm sẵn.

Sẩm -- trời sẩm, sẩm tối, sẩm.

Sẫm -- mu sắc đậm, thẫm sẫm da, đen sẫm, đỏ sẫm, mu sẫm, tm sẫm, sờ sẫm (rờ rẫm).

Sẩy -- vuột, thot, hụt, sẩy chn, sẩy cha cn ch, sẩy tay, sẩy thai, s ơ sẩy, sẩy đn tan ngh, sẩy lời kh chữa, sẩy nẩy ci ung.

Sẩu -- bực, thối ch sẩu mnh, sẩu gan.

ẻ -- sẻ o chia cơm, bắn sẻ, chia sẻ, chim sẻ, san sẻ, tra con sẻ (tra chốt bằng gỗ).

Sẽ -- chỉ việc sắp đến, sẽ biết, sẽ hay, sẽ liệu, sẽ lm, sẽ thấy, sẽ thức lắm, đi sẽ chn, ni se sẽ cht, lm sẽ tay, giơ cao đnh sẽ, sẽ ln, sạch sẽ.

Sẻn -- h tiện, ăn sẻn, bỏn sẻn, d sẻn, tiu sẻn.

Sể -- chổi sể, lng my chổi sể.

Sỉ -- bun bn lớn mua sỉ bn lẻ, gi sỉ; sỉ nhục, sỉ vả, lim sỉ, quốc sỉ.

Sĩ -- học  tr, người c ti sĩ kh, sĩ phu, sĩ tử, ẩn sĩ, bc sĩ, ch sĩ, cư sĩ, đạo sĩ, hn sĩ, học sĩ, nghĩa sĩ, nghệ  sĩ,  nữ  sĩ, thi  sĩ,  tiến sĩ, tr sĩ, văn sĩ; sĩ quan, binh sĩ, chiến sĩ, hạ  sĩ, qun sĩ,  tuớng sĩ, sĩ nng cng thương. 

Siểm -- nịnh ht siểm nịnh, gim siểm.

Sỏ -- đầu sỏ, sừng sỏ, trm sỏ.

Sỏi  đ nhỏ,  sỏi  đ, đất sỏi, sạn sỏi, snh sỏi.

Si  khoẻ mạnh, ni  si, ng gi cn si, người bịnh đ si, c vẻ  si đời lắm.

Sổ -- sch để  bin chp, sổ bộ, sổ sch, sổ tay, bin sổ, ghi sổ, kha sổ, tnh sổ, xt sổ, sổ dọc, sổ toẹt, nt sổ, tuột sổ đầu tc, chim sổ lồng, sổ mũi, sổ  sữa, cửa sổ, st sổ, sấn sổ (trỏ bộ hung hăng)

Sỗ -- khng giữ lễ php, sỗ sng.

Sổng -- chạy thot, g chạy sổng, t sổng.

Sở -- sở cầu, sở cậy, sở dĩ, sở đắc, sở đoản, sở hữu, sở nguyện, sở tại, sở tổn, sở  thch, sở truờng, khổ sở, Sở-Khanh, đầu Ng mnh Sở, sở lm, cng sở, cơ sở, hội sở, tr sở, trụ  sở, xứ  sở, sở đất, sở ruộng, sở  vuờn.

Sỡ -- sặc sỡ, sm sỡ.

Sởi -- bịnh hay ly, bịnh sởi, ln sởi.

Sởn -- em b sởn sơ, sởn tc gy, sởn gai ốc.

Sủ -- c sủ.

Sủa -- ch sủa, sng sủa.

Sủi -- si bọt nhỏ  sủi bọt, sủi  tăm. 

Sủng -- chỗ  khuyết lỗ  sủng, đường sủng;  đắc sủng, thất sủng, sủng i, n sủng.

Sũng -- đẫm nước ướt sũng, sũng  nuớc.

Suyển -- lng tin khng suy suyển.

Suyễn -- tn bịnh hen hen suyễn, kh suyễn, ln cơn suyễn.

Sử -- sử đại, sử dụ ng (xử  dụng) sử  luợc, sử  quan, sử  sch, sử  xanh, b sử, d sử, giả  sử, hnh sử, kinh sử, lịch sử, ngự  sử, quốc sử, thứ  sử, thanh sử, tnh sử, tiểu sử, sử liệu.

Sửa -- lm lại, chữa lại sửa chữa, sửa dạy, sửa đổi sửa lại, sửa lưng, sửa phạt sửa sai, sửa sang, sắp sửa, sửa soạn, sắm sửa.

Sữa -- sữa bột, sữa b, sữa d, sữa mẹ, sữa tươi, bơ sữa, bnh sữa, mọc  răng sữa, cy v sữa, sữa đậu nnh, miệng cn hi sữa.

Sửng -- kinh ngạc, sửng sốt, sửng sờ, ng sửng, chết sửng.

Sững -- sừng sững, đứng sững lại, nhn sững, xe đứng sững

Suởi -- hơ cho ấm, đốt  sưởi, sưởi ấm, my sưởi, l sưởi.

Sửu -- vị thứ nh của 12 ịa Chi, năm Sửu, tuổi Sửu, giờ Sửu.    

- T

Tả -- bịnh tiu chảy, dịch tả, đi tả, tả dược, ẩu tả, tả lỵ, thổ tả; -- bn tri, tả  ban, tả  bin, tả  dực, tả  dảng, tả  hữu, tả  phi, tả  khuynh, tả  ngạn, cnh tả, tả xung hữu đột; -- by tỏ  ra, tả  chn, m tả, diễn tả, miu tả, tả  cảnh; -- rch, rời tả  tơi, lả  tả.

T -- vải quấn trẻ con, t lt, giẻ t, quấn t, m ưa  tầm t.

Tải -- chở, tải  lưng, tải  thương, p tải, trọng tải, vận tải.

Tản -- di chuyển, tản bộ, tản cư, tản lạc, tản mc, di tản, nhn tản, tản văn, Tản-. 

Tảng -- tảng đ, tảng lờ, tảng sng nền tảng.

Tảo -- tảo hn, tảo mộ, tảo trừ, tảo thanh, bun tảo bn tần, chinh Nam tảo Bắc.

Tẳn -- tẳn mẳn tỉ mỉ.

Tẩm -- ngm cho thấm, tẩm bổ, tẩm dầu, tẩm giấm, tẩm muối, tẩm rượu, tẩm nhiễm, tẩm cung, tẩm diện, tẩm miếu, lăng tẩm.

Tẩn -- để tử thi vo hm tẩn liệm, qun tẩn; tẩn mẩn.

Tẩu -- chạy, trốn, tẩu tn, tẩu thot, bn tẩu, đo  tẩu, ht bi tẩu m; -- chị du, đại tẩu, tẩu tẩu.

Tẩy -- tẩy chay, tẩy no, tẩy trần, tẩy trừ, tẩy uế, tẩy xo, tẩy vết mực, bi tẩy, lộ tẩy, lật tẩy, thuốc tẩy.

Tẻ -- gạo t dẻo, gạo tẻ, bột tẻ, nếp tẻ; -- buồn, vắng vẻ  tẻ lạnh, tẻ ngắt, tẻ  nhạt, tẻ  vắng, buồn tẻ , lẻ tẻ, tm tẻ.

Tẽ -- tch ra, lm rời ra tẽ bắp, tẽ đậu, tẽ  bột, phn tẽ, tẽ ra, tch tẽ.

Tẽn -- thẹn, mắc cỡ tẽn t, tẽn mặt.

Tẻo -- t lắm, nhỏ  lắm, cht tẻo, b tẻo teo.

Tể -- tể  tướng, cha tể, dao tể, đồ  tể, thi tể.

Tễ -- thuốc huờn đng y,  duợc tễ, uống thuốc tễ.

Tễnh -- đi  tập tễnh.

Tỉ -- tỉ dụ, tỉ  lệ, tỉ  mỉ, tỉ muội, tỉ  nh ư, tỉ  ph, tỉ  số, tỉ  t, tỉ  th, tỉ  trọ ng, tỉ  v, hiền tỉ, ngọc tỉ, ni giả  tỉ, say b tỉ, một tỉ (1,000 triệu).

Tỉa -- cắt bớt tỉa bớt, tỉa cy, tỉa gọt, tỉa l, tỉa nhnh, tỉa ru, chặt tỉa, hớt tỉa, trồng tỉa.

Tiễn -- đưa ln đường tiễn biệt, tiễn chn, tiễn đưa, tiễn hnh, tiễn khch, cung tiễn, hoả  tiễn, lịnh tiễn.

Tiểu -- tiểu ban (subcommittee), tiểu bang (state), tiểu dẫn, tiểu cng nghệ, tiểu đon, tiểu đệ, tiểu đội, tiểu đồng, tiểu học, tiểu khu, tiểu lin, tiểu luận, tiểu nhn, tiểu quỷ, tiểu sản, tiểu sử, tiểu tm, tiểu tiết, tiểu tổ, tiểu yu, tiểu tư sản, tiểu thuyết, tiểu thừa, tiểu thơ, tiểu thương, tiểu xảo, ch tiểu, cực tiểu, gạch tiểu, nhuợc tiểu, nước tiểu.

Tiễu -- dẹp, trừ, tiễu trừ, tuần tiễu.

Tiũ -- tục  tiũ. 

Tỉm -- cuời tủm tỉm.

Tĩn -- tĩn nước mắm.

Tỉnh -- khng say, khng m, hiểu r tỉnh bơ, tỉnh dậy, tỉnh giấc, tỉnh hồn, tỉnh lại, tỉnh mộng, tỉnh ngộ, tỉnh ngủ, tỉnh to, bừng tỉnh, cảnh tỉnh, chợt tỉnh, định tỉnh, lai tỉnh, lm tỉnh, sực tỉnh, thức tỉnh, tu tỉnh, dở tỉnh dở say, tỉnh bộ, tỉnh đường, tỉnh lỵ, tỉnh thnh, tỉnh trưởng, tỉnh ủy, chủ  tỉnh, hng tỉnh.

Tĩnh -- yn  ổn, im lặng, tĩnh mạch, tĩnh mịch, tĩnh tm, tĩnh tọa, bnh tĩnh, điềm tĩnh, động tĩnh, thanh tĩnh, yn tĩnh.

Tỏ -- by ra, sng r, tỏ  by, tỏ  dấu, tỏ  lng, tỏ  phn, tỏ  ra, tỏ  rạ ng, tỏ  r, tỏ  thiệt, tỏ  tnh, tỏ  vẻ, tỏ  , chứ ng tỏ, mắt cn tỏ, sng tỏ, trang tỏ.

Toả -- tủa ra, toả  nh sng, toả  khi, toả  nhiệt, toả  ra, bế  quan toả  cảng, cương toả, giải toả, phong toả, kiềm toả.

Tỏi -- củ  tỏi, ni hnh ni tỏi, ỏm tỏi.

Tm -- rơi  tm xuống nước

Tỏn -- lỏn tỏn, tỏn mỏn.

Tổ -- ổ  của chim, tổ  ấm, tổ  chim, tổ  chuột, tổ ong, bnh tổ ; -- tổ  bố, tổ  cha, tổ  phụ, tổ  sư, tổ  tin, tổ  tng, tổ  truyền, tổ  quốc, cng tổ, đất tổ, giỗ  tổ, Phật tổ, thủy tổ, bi tổ  tm, tổ  chức, tổ  hợp, tổ  truởng, cải tổ.

Tổn -- tốn, hao mn, tổn đức, tổn hại, tổn ph, tổn thất, tổn thọ, lao tổn, tổn thương, hao tổn.

Tổng -- nguời cai quản tổng binh, tổng đốc, tổng quản, tổng ti, tổng thống, tổng trưởng, cai tổng, lng tổng; chnh tổng, tổng cộng, tổng đi, tổng hnh dinh, tổng hội, tổng hợp, tổng kết, tổng khởi  nghỉa, tổng luận, tổng nha, tổng qut, tổng số, tổng tắc, tổng bi cng, tổng đnh cng, tổng động vin, tổng gim đốc, tổng lnh sự, tổng tuyển cử, tổng thư k.

Tở -- tở mở.

Tởm -- gh tởm, kinh tởm, thấy pht tởm.

Tởn -- chừa, khiếp sợ tởn, tởn mặt, tởn ki nh, chưa tởn, một lần tởn tới gi.

Tủ -- tủ  o, tủ  kiếng, tủ  lạnh, tủ  sch, tủ  sắt, tủ  thuốc, hộc tủ, ngăn tủ, trng tủ; --che khuất tủ  lại bằng chiếu, tủ  lại bằng rơm. 

Tủa -- toả  ra, phn ra tủa ra, chạy tủa ra, ru mọc tua tủa, tn bắn ra tua tủa.

Tuẫn -- chết v việc g, tuẫn đạo, tuẫn nạn, tuẫn tiết.

Tủi -- đau buồn ring tủi duyn, tủi hổ, tủi lng tủi nhục, tủi phận, tủi thn, tủi thầm, tủi thẹn, buồn tủi, sầu tủi.

Tuổi --tuổi cao, tuổi gi, tuổi hạc, tuổi tc, tuổi thọ, tuổi trẻ, tuổi xanh, coi tuổi, đứng tuổi, luống tuổi, qu tuổi, vng y đủ  tuổi.

Tuỷ -- nuớc ở giữa xương,  cốt tủy, no tủy, xương tủy.

Tuyển -- lựa chọn tuyển binh, tuyển chọn, tuyển cử, tuyển dụng, tuyển lựa, tuyển mộ, tuyển tập, tuyển thủ, trng tuyển.

Tủm -- cuời tủm tỉm.

Tũm -- xem Tm.

Tủn -- vụn vặt nhỏ mọn tủn mủn tẳn mẳn.

Tử -- con,  tử  cung, tử  tn, tử  tức, cng tử, dưỡng tử, mẫu tử, nam tử, nghĩa tử,  nương tử, tặc tử, thi tử, thần tử, trưởng tử, Tử Cống, Khổng Tử, Lo Tử, Mạnh Tử, qun tử, sĩ tử, ti tử, phm phu tục tử; --tuớc quan phong tuớc Tử  (Cng, Hầu, B, Tử, Nam) 

chết, tử  biệt, tử chiến, tử  địa, tử  hnh, tử  kh, tử  nạn, tử  sĩ, tử  tng, tử  thần, tử  thi, tử  thủ, tử  thương, tử  th, tử  tiết, tử  tội, tử  trận, tử  t, tử  vong, sanh tử, tự  tử, xử  tử, yểu tử, con nh tử  tế, số tử vi.

Tửa -- gii mới sanh gii tửa.

Tửng -- tửng nh, ch tửng.

Tuởi -- tất tưởi, tức  tưởi.

Tuởng -- nghi rằng, tưởng bở, tưởng chừng, tưởng l, đừng tuởng, thiết tưởng, trộm tưởng; -- nghĩ  ngợi về,  tuởng nhớ, tưởng niệm, tuởng tới, tưởng tượng, hoi  tưởng, mặc  tưởng, mộng tuởng, mơ tuởng, suy tưởng, thương tưởng, tư tưởng, vọng tưởng; -- khen ngợi, tuởng lệ, tưởng lục, tưởng thưởng.

Tửu -- rượu tửu bảo, tửu điếm, tửu gia, tửu hứng, tửu lầu, tửu lực tửu lượng, tửu qun, tửu sắc, ẩm tửu.

Tỷ xem Tỉ. 

 - Th

Th -- bung ra, thả  bom, thả  buồm, thả  cửa, thả  diều, thả  dn, thả  đn tay, thả  lỏng, thả  neo, thả  ra, thả  rểu, thả  rng, thả  tri, bung thả, cẩu thả, thong thả, thư thả .

Thải -- thải hồi, thải phường, cng thải, đo thải, phế thải, sa thải.

Thi -- thừa thi (chữ THI nầy l tiếng đệm của THỪA nn viết dấu Ng, đừng lộn với THẢI l tiếng chnh viết dấu Hỏi).

Thảy -- tất cả,  cả  thảy, hết thảy; -- nm, vứt, quăng thảy banh, thảy lỗ lạc, thảy xuống ao.

Thảm -- đau đớn, đng thương, thảm bại, thảm cảnh, thảm đạm, thảm độc, thảm hại, thảm họa, thảm kịch, thảm khốc, thảm lắm, thảm no, thảm st, thảm sầu, thảm thiết, thảm thương, thảm trạng, bi thảm, th thảm, trng thảm qu, gi thảm mưa sầu; -- tấm khảm lt, thảm cỏ  xanh, trải thảm.

Thản -- như kh g c g xảy ra, thản nhin, bnh thản.

Thảng -- thảng hoặc, thảng thốt.

Thảnh -- thảnh thơi, thảnh tht.

 Thảo -- c lng tốt, thả oan, thảo ngay, hiếu thảo, lng thảo, thơm thảo, thuận thảo, du hiền rể  thảo, mời dng lấy thảo, thảo một bi  diễn văn,  bản thảo, dự  thảo, khởi thảo, thảo luận; thảo am, thảo d, thảo dược, thảo lư, thảo mộc, thảo x, cam thảo, thảo cầm vin, vườn bch thảo, quần thảo, hội thảo, thểu thảo, thảo no, hiếu thảo!

Thẳm -- su hay xa lắm, su thẳm, xa thẳm, biển thẳm, hang thẳm, tham thẳm, vực thẳm, rừng thẳm.

Thẩm -- khảo xt kỹ, xử thẩm cứu, thẩm định, thẩm  lượng, thẩm phn, thẩm quyền, thẩm tra, thẩm vấn, bồi thẩm, phc thẩm, sơ thẩm, thượng thẩm; thẩm mỹ.

Thẫm -- đậm, sậm, đỏ thẫm, xanh thẫm.

Thẳng  ngay, thẳng băng, thẳng bon, thẳng cnh, thẳng cẳng, thẳng đứng, thẳng giấc, thẳng gc, thẳng ng, thẳng tnh thẳng tay, thẳng tắp, thẳng thắn, thẳng tht, thẳng thớm, thẳng thừng, bằng thẳng, căng thẳng, ngay thẳng, thủng thẳng; - thằng ấy (ni tắt) thẳng v cỏn.

Thẩn -- thơ thẩn, lẩn thẩn.

Thẫn -- thẫn thờ.

Thẩu -- nhựa nha phiến, cy thẩu, tri thẩu.

 Thẻ -- thẻ  căn cước, thẻ  cử  tri, thẻ  ng, cắm thẻ, đeo thẻ,  đường thẻ, ngậm thẻ, pht thẻ, thỏ  thẻ.

Thẻo -- cắt từng miếng một, thẻo đất, thắt thẻo, thẻo một miếng thịt.

Thể -- tnh chấ,t thể đặc, thể  hơi, th ể lỏ ng; -- thể  ấy, thể  chất, thể  chế, thể  diện, thể  dục, thể  hiện thể  lệ, thể  no, thể  tất, thể  tch, thể  tnh, thể  thao, thể  theo, thể  thống, thể  thức, thể  xc, chnh thể, c thể, cụ  thể, được thể, lun thể, khng thể, như thể, quốc thể, sự  thể, tập thể, tiện thể, thn thể, ton thể, hồn bất phụ thể.

Thểu -- thất tha thất thểu.

Thỉ -- thủ thỉ.

Thiểm -- tiếng xưng,  thiểm chức, thiểm nha, thiểm ta, thiểm ty.

Thiển -- cạn, hẹp, ngắn, thiển cận, thiển , thiển kiến, th thiển, ti sơ tr thiển.

Thiểu -- buồn khổ,  thiểu no; thiểu số, đa thiểu, giảm thiểu, tối thiểu.

Thỉu -- bẩn thỉu, thiu thỉu ngủ, buồn thỉu buồn thiu.

Thỉnh -- thỉnh an, thỉnh cầu, thỉnh kinh, thỉnh mời, thỉnh nguyện, cung thỉnh, thỉnh thoảng, thủng thỉnh.

Thỏ -- thỏ thẻ, nht  như thỏ  đế, con thỏ.

Thoả -- vừa , thch, thoả ch, thoả dạ, thoả đng, thoả  hiệp, thoả lng, thoả  mn, thoả  nguyện, thoả  thch, thoả  thuận, thoả  ước, ổn thoả.

Tho -- đĩ tho. 

Thoải -- thoải  mi, đường đi  thoai  thoải.

Thoảng -- bay  lướt qua, thoảng mi  hương, gi thoảng, thỉnh thoảng, thoang thoảng.

Thỏi -- thẻo, miếng di, thỏi đồng, thỏi sắt, thỏi đất, thỏi phấn.

Thỏm -- thấp thỏm.

Thỏn -- hơi nhọn mặt thỏn, cằm thỏn, thon thỏn, thỏn mỏn.

Thng -- bung thẳng xuống, tc  bung thng sau lưng, ngồi bỏ thng chn.

Thổ -- nh chứa điếm, nh thổ, chứa thổ, dn Thổ  (thuợng du miền Bắc), nguời  Đn  Th ổ (Cam Bốt) -- thổ  cng, thổ  cư, thổ  dn, thổ  địa, thổ  ngữ, thổ  phỉ, thổ  sản, thổ  thần, sao Thổ  Tinh, thổ  trạch, bổn thổ, điền thổ, độn thổ, động thổ, hạ  thổ, phong thổ, thủy thổ, thổ  huyết, thổ  tả, ẩu thổ, thổ  lộ, xe thổ  mộ.

Thổi -- thổi bễ, thổi bong bng, thổi ci, thổi  cơm, thổi kn, thổi lửa, thổi phồng, thổi so, thổi xi, cc thổi, gi thổi.

Thổn -- thổn thức.

Thở -- đưa hơi ra  vo,  thở di, thở  dốc, thở hắt, thở pho, thở ra, thở than, thở hồng hộc, nn thở, thở hổn hển, tắt thở, lm khng kịp thở, hồ  Than Thở.

Thủ -- tay, cầm giữ, đầu, thủ  bt, thủ  cấp, thủ  cựu, thủ  cng, thủ  đoạn, thủ đ, thủ  hạ, thủ  hiến, thủ  khoa, thủ  lnh, thủ  lễ, thủ  mn, thủ  phạm, thủ  phủ, thủ  quỹ, thủ  thnh, thủ  thuật, thủ  tiết, thủ  tn, thủ  trại, thủ  truởng, thủ  tc, thủ  tuớng, bảo thủ, chấp thủ, cố  thủ, đấu thủ, địch thủ, độc thủ,  động thủ, hạ  thủ, nguyn thủ, pho thủ, phật thủ, phng thủ, thủy thủ, thế  thủ, trấn thủ, ni thủ thỉ, xảo thủ.

Thủa -- xem Thuở.

Thuẫn -- hnh thuẫn, bnh thuẫn, diều thuẫn, nn thuẫn, mu thuẫn, hậu thuẫn.

Thủi -- thui thủi, lủi thủi, đen thủi đen thui. 

Thủm -- mi hi thi, mi thum thủm.

Thủng -- lủng, rch chọc thủng, đm thủng, lỗ  thủng, thm thủng, trống thủng kh hn, thủng thỉnh, thủng thẳng,

Thũng -- lm xuống, thũng xuống; -- bịnh ph đ pht thũng,  

Thuổng -- ci xuổng, cuốc thuổng, cuốc xuổng.

Thuở -- lc ấy, thuở ấy, thuở no, thuở nay, thuở trước, thuở xưa,  đời thuở no, từ  thuở, ăn theo thuở ở theo th, ngn năm  một thuở.                  

Thuỷ -- nước, thuỷ binh, thuỷ cầm, thuỷ chiến, thuỷ đạo, thuỷ điện thuỷ đỉn h, thuỷ hoả, thuỷ li, thuỷ lợi, thuỷ lưu, thuỷ mạc, thuỷ nạn, thuỷ nng, thuỷ ngn, thuỷ qun, thuỷ sản, thuỷ tạ, thuỷ tai, thuỷ thổ, thuỷ thủ, thuỷ thung, thuỷ  tin, thuỷ tinh, thuỷ tộc, thuỷ triều, thuỷ vận, dẫn thuỷ, đường thuỷ, hồng thuỷ, phong thuỷ, sơn thuỷ, kiếng trng thuỷ, ống thuỷ lấy thuỷ bịnh nhn, khởi thuỷ, thuỷ tổ, thoạt kỳ thuỷ, thuỷ chung; Tần Thuỷ Hong.

Thử -- uớm xem, thử  o, thử  coi, thử  lng, thử  lửa, thử  mu, thử  nghiệm, thử     sức, thử  ti, thử  thch, thử  vng, thử  xem, thử  , ăn thử, hỏi thử, ướm thử, v thử, cảm thử, trng thử, hn thử  biểu.

Thửa -- sở, khu, thửa đất, thửa ruộng.

Thuởng  cho, để  ban khen, thưởng cng, thưởng phạt, thưởng tiền, ban thưởng, được  thưởng, hậu thưởng, lnh thưởng, pht thưởng, phần thưởng, phong thưởng, trọng thưởng, tưởng thưởng; thưởng hoa,  thưởng lm, thưởng ngoạn, thưởng thức, thưởng xun.

               Tr          

Trả -- hon lại, đp lại, trả bi, trả đũa, trả lại, trả lễ, trả miếng, trả nợ, trả on, trả ơn, trả tiền, trả treo, vay trả, trả gi, trả ln, trả xuống, trả rẻ rề.

Tr -     ng biết qua, trải mọi đời, từng trải, trải gi dầm mưa, trải qua thử  thch, trải chiếu, trải thảm; trang trải, trống trải.        

Tri -- Nguyễn Tri.

Trảm  ch m. trảm quyết, xử  trảm, trảm thảo trừ căn, tiền trảm hậu tấu.

Trảng -- chỗ  trống lớn, trảng ct, đồng trảng, trảng nắng; Trảng Bng.

Trảo -- mng vuốt c y ngũ trảo.

Trẫm -- tiếng vua tự xưng.  

Trẩy -- đng người  cng đi  trẩy hội, trẩy thuyền.

Trẻ -- cn nhỏ  tuổi, trẻ  con, trẻ  dại, trẻ  em, trẻ  mang, trẻ  nt, trẻ  nhỏ, trẻ  th ơ, tr ẻ  trung, trai trẻ, gi trẻ  b lớn.

Trẽn -- ngượng, xấu hổ, trơ trẽn, trẽn mặt.

Trẻo -- trắng trẻo, trong trẻo.

Trễ -- chậm, khng kịp, trễ  giờ, trễ  nải, b trễ, chậm trễ, đến trễ, ghe đi  trễ, trễ  c, trễ  tm; trễ  xuống, mặc quần trễ  rốn.

Trển -- trn ấy ở trển, ln trển.

Trĩ -- ấu trĩ, ấu trĩ vin, chim trĩ; bịnh trĩ. 

Triển -- triển hạn, triển khai, triển lm, triển vọng, pht triển, tiến triển.

Trỉnh -- rt dầu, rt mỡ trỉnh dầu, g trỉnh đt. 

Trĩnh -- trn trĩnh. 

Trĩu -- nặng tr xuống gnh nặng trĩu vai, trĩu  nặng ưu phiền.

Trỏ -- lấy tay chỉ  ngn tay trỏ, trỏ  lối.

TRỎM (dấu hỏi), trỏm lơ, để trỏm, cắt tc để chỏm trn đầu.

Trm -- lm vo v ốm mắt trm l ơ. 

Trỏng -- trong ấy ở trỏng.

Trổng -- khng chỉ  r ai ku trổng, ni trổng, chơi đng trổng.

Trổ -- thng, xuyn qua, trổ đường mn, trổ đường nước, cy trổ bng, trổ l, chuối trổ buồng, da trổ đồi mồi, trổ chứng, trổ ti, trổ tật, trổ cửa, chạm trổ, trộm trổ  nc nh.

Trỗ -- phai mu o, đ trỗ mu.

Trổi -- vuợt, cất ln trổi hơn, trổi nhất, trổi tiếng đn, trổi giọng.

Trở -- biến ra thế  khc trở bịnh, trở chứng, trở gt, trở lại, trở lực, trở mặt, trở mnh, trở mi, trở nn, trở ngại, trở quẻ, trở ra, trở v, trở tay khng kịp, trở trời, cch trở, day trở, d trở, hiểm trở, ngăn trở, tro trở, trắc trở, xoay trở, trăn trở.

Trũng -- lm xuống trũng su, trũng mắt, đất trũngruộng trũng, nuớc chảy chỗ  trũng.

Trữ -- chứa, giấu, vựa trữ hng, trữ kim, trữ tnh, dự trữ, lưu trữ, oa trữ, tng trữ, tch trữ.

Trửng -- nuốt trọn, nuốt trửng.

Trững -- giỡn chơi trững giỡn, trững mỡ.

Truởng -- lớn, đứng đầu, trưởng ban, trưởng đon, trưởng giả, truởng  lo, trưởng nam, trưởng nữ, trưởng thnh, trưởng tộc, truởng ty, bộ  trưởng, đảng  trưởng, gia trưởng, hội  truởng, khoa truởng, l  trưởng, sinh trưởng, tổng trưởng, x trưởng, viện trưởng, trưởng thượng.

 

- U  31-31

Ủ -- buồn, khng tươi, ủ dột, ủ , ủ rũ, mặt ủ  my chu; ủ ấp, ủ men, ủ mốc, ủ  nấm, ủ  thuốc, ấp ủ.

Ủa -- tỏ  ngạc nhin, ủa, sao cn ở đy? ủa, tại sao vậy?

Uẩn -- su kn uẩn khc, ngu uẩn.

Uể -- mỏi mệt, uể oải.

Ủi -- bn ủi, giặt ủi, ủi o, an ủi, bị  xe ủi.

Ủm -- ủm thủm, trn ủm.

Ủn -- heo ku ủn ỉn.

Ủng -- giy ủng, tri cy chn ủng, tiền h hậu ủng, ủng hộ.

Uổng -- tiếc, v ch, uổng cng, uổng của, uổng mạng, uổng ph, uổng qu, uổng tiền, uổng tử, bỏ  uổng, chết uổng, p uổng, oan uổng.

Ủy -- ủy ban, ủy hội, ủy nhiệm, ủy phi, ủy quyền, ủy thc ủy vin, ủy lạo, ủy mị, cao ủy, nguyn ủy, tỉnh ủy.

Uyển -- uyển chuyển, ngự uyển, vườn thượng uyển.

Ửng -- đỏ  hồng hồng ửng đỏ, vng ửng, m ửng hồng, mặt trời  đỏ  ửng. 

Ưỡn -- ễn, nẩy, cha ra, ưỡn bụng,  ưỡn ẹo, ưỡn ngực, ưỡn ngửa.

Ưởng -- mt chằng mt ưởng.

 - V

Vả -- vất vả, vả chăng, vả lại, nhờ vả, vả vo mặt, vả rớt răng, xỉ vả.

V -- tot ra, v mồ  hi, v bọt mp, ăn v, ci  v, vật v, vội v, vồn v, vi v.

Vải -- hng dệt bằng sợi bng, vải bng, vải bố, vải mu, vải sồ, vải vc, dệt vải, tri vải, ng b ng vải, vải thưa che mắt thnh.

Vi -- b vi, si vi, mắng vi, chua vi  đi, vung vi, vi  chi, vi  hột giống.

Vảy, Vẩy -- lớp ngoi da c, vảy c, đng vảy, đnh vảy, trc vảy, vảy vng, vảy bạc, thợ bạc, giũa vảy, vảy bn, vảy mực, vảy nước.

Vn -- vn bối, vn ht, vn hồi, vn sinh, chuyện vn, cứu vn, ve vn.

Vảng -- lảng vảng.

Vng -- qua, đến thăm, vng cảnh, vng lai, di vng, pht vng, qu vng.

Vảnh -- vểnh, ngảnh ln vảnh mặt, vảnh ru, vảnh tai.

Vnh -- vặt vnh.

Vẳng -- tiếng vọng từ xa nghe văng vẳng.

Vẩn -- vẩn bn, vẩn đục, vẩn vơ, vớ vẩn.

Vẫn -- cứ vậy hoi, vẫn biết, vẫn cn, vẫn thế, vẫn vậy, tự  vẫn (tự vận) 

Vẩu -- nh ra hm răng vẩu.

Vẫy -- cựa quậy vẫy tay cho, vẫy vng, vẫy gọi, ch vẫy đui. 

Vẩy -- ve vẩy, vẩy c, trầy da trc vẩy.

Vẻ -- dng bề ngoi, c vẻ, lộ vẻ, tỏ vẻ, mỗi người một vẻ, lm ra vẻ, văn vẻ, vắng vẻ, vui vẻ, vẻ vang.

Vẽ -- họa,  by  đặt, chỉ  vẽ  hnh, vẽ  kiểu, vẽ  tr, vẽ  lng my, vẽ vin, vẽ  vời, bnh vẽ, by vẽ, chỉ  vẽ, kho vẽ  chuyện, vẽ  c, vẽ  thịt, vẹn vẽ, em b ni v vẽ, ong v vẽ.

Vẻo -- ngồi vắt vẻo.

Vểnh -- xem

Vảnh, Vỉ  -- để  lt hay chận, vỉ bnh, đường vỉ, tấm vỉ.

Vĩ  đui,  thủ vĩ, vĩ cầm, vĩ đại, hng vĩ, vĩ nhn, vĩ đạo, vĩ tuyến.

Vỉa -- vỉa h, vỉa đường.

Viển -- viển vng.

Viễn -- xa viễn ảnh, viễn chinh viễn du, Viễn ng, viễ n khch, viễn thng, viễn phương, viễn thị, viễn tượng, vĩnh  viễ n, viễn vọng knh.

Vĩnh -- lu di, đời đời vĩnh biệt, vĩnh cửu, vĩnh quyết, vĩnh viễn, Vĩnh Long, Vĩnh Yn, vi vĩnh, vờ vĩnh. 

Vỏ -- lớp bọc ngoi, vỏ  cy, vỏ  dừa, vỏ  dưa, vỏ  hột g, vỏ  ốc, vỏ  xe, vỏ  xe đạp, vỏ  qut dy.

 V, Vũ -- thuật đấu chiến, họ  V, v bị, v biền, v cng, v dng, v đi, v kh, v khoa, v lm, v lực, v nghệ, v phu, v quan, v sĩ, v thuật, v trang, v trường, v tướng, diễn  v, đấu v, luyện v, nghề  v, tập v, văn v b quan, tinh thần thượng v, v vng, v v, v vẽ, linh thần thổ  v, văn v song ton. Họ V l họ Vũ.

Vỏi -- vắn vỏi.

Vỏn -- vỏn vẹn.

Vng -- lưới vng lọng, đưa vng, đn vng, nằm vng, vng mạc của mắt.

Vổng -- chổng đầu ln, vổng phao cu.

Vỗ -- đập bn tay ln vỗ bn, vỗ ghế, vỗ bụng, vỗ cnh, vỗ đi, vỗ ngực, vỗ tay, vỗ về an ủi, sng vỗ bờ.

Vở -- vở kịch, vở tuồng, bi vở, kiểu vở, sch vở, tập vở.

Vỡ -- bể, r tan, khai ph vỡ bụng, vỡ đ, vỡ lẽ, vỡ lng, vỡ lở, vỡ mặt, vỡ mộng, vỡ nợ, vỡ ổ, vỡ tan, đổ  vỡ, gy vỡ, vạm vỡ, cười như vỡ chợ.

Vởn -- nghểu nghến vởn vơ, lởn vởn.

Vũ -- họ Vũ, vũ bo, vũ bị, vũ biền, vũ cng, vũ dũng, vũ đi, vũ điệu, vũ kh, vũ khc,  vũ lực, vũ nữ, vũ phu, vũ thuật, vũ trang, vũ trụ, vũ trường, phong vũ biểu, trời vần vũ, ca vũ, khiu vũ. 

Vũm -- chữ ny t dung. 

Vũng -- chỗ  nuớc  đọng vũng bn,  vũng mu, vũng nước, ao vũng, chợ Vũng Tu. 

Vữa -- rữa, r, biến mi cho vữa, hột vịt vữa.

Vửng -- chong vng xửng vửng xo vo. 

Vững -- bền, chắc vững bền, vững bụng, vững chi, vững chắc, vững dạ, vững lng, vững mạnh, vững tm, vững vng, đứng vững.

Vuởng -- vất vưởng.

 - X -

Xả -- bung thả, mở ra, xả buồm, xả hơi, xả tang, bỏ tc xả, xả hết tốc lực, xả ly, xả bỏ, xả sng bắn, chơi xả lng, lăn xả vo, nhảy xả vo, xn xả vo, xả mạng, xả thn, xả rc, hỉ xả, xả quần o, mưa xối xả, xong xả.

X -- lng, thn, nhiều nguời hợp lại x đon, x giao, x hội, x luận, x tắc, x thuyết, x trưởng, x ủy, x vin, hng x, hợp tc  x, lng x, thn x, thị  x, thư x, thương  x,  b x, ng x. 

Xải -- xấp xải, xo xải, một xải tay.

Xảy -- chợt, xảy đu, xảy đến, xảy gặp, xảy nghe, xảy ra, xảy thấy, đi  xy xảy.

Xảm -- khng trơn  ăn nghe xảm xảm; xảm ghe, xảm tu, xảm thng lũng, trt xảm.

Xảnh -- lm bộ  lm tịch, xảnh xẹ.

Xảo -- khng thật gian xảo, người xảo, xảo ngn, xảo ngữ, xảo quyệt, xảo tr, xảo cng, xảo thủ, kỹ xảo, tinh xảo, đấu xảo.

Xẳng -- mặn qu, gay gắt, nước mắm xẳng, xẳng giọng hỏi.

Xẩm -- xy xẩm, chng mặt -- người  đn b Tu,  thm xẩm, xẩm lai, mặc o xẩm; phường xẩm, ht xẩm, nhu xẩm vớ được gậy.

Xẩn -- xẩn bẩn một  bn, lm ăn xn xẩn.

Xẩu -- xương xẩu.

Xẻ -- cắt, mổ  xẻ  gỗ, xẻ  mương, mổ  xẻ, xẻ  rnh, chia xẻ.

Xẻn -- thẹn thuồng,  xẻn lẻn.

Xẻng -- dụng cụ để  xc  đất, cuốc xẻng, ci xẻng.

Xẻo -- xẻo tai, xẻo thịt, xui xẻo. ngọn rạch nhỏ  xẻo mương, xẻo vườn, xẻo cạn, rạch xẻo, bơi xuồng trn xẻo.

Xẽo -- chữ ny t dng.

Xể -- trầy, sướt xể  da, xể  my, xể  mặt, trầy xể, xi xể.

Xễ -- xệ  xuống vạt o xễ, xễ  cnh, v xễ.

Xển -- ko xển.

Xỉ -- răng  ung xỉ, xỉ  tẩu m, lồi xỉ, xỉ  mắng, xỉ  vả, xỉ  vo mặt, xỉ  xỏ, xa xỉ, xấp xỉ.

Xỉa -- xỉa xi, xỉa thuốc, xoi xỉa, xỉa bi, xỉa vo mặt, xỉa tiền, tam xỉa răng, khng đếm xỉa g đến, đừng xỉa v chuyện đ.

Xiểm -- ni xiểm, xiểm nịnh.

Xiểng -- thua xiểng liểng, buớc  đi  xiểng niểng.

Xỉn -- bủn xỉn, t xỉn.

Xỉnh -- x xỉnh.

Xĩnh -- xong xĩnh. 

Xỉu -- ngất, lả  đi, xỉu xuống, mệt xỉu, t xỉu; đnh ti xỉu.

Xỏ -- luồn vo, xỏ  o, xỏ  chỉ, xỏ  chuỗi, xỏ  kim, xỏ  lỗ  tai, xỏ  mũi, xỏ  xu, ni xỏ, xỏ  l, xỏ  xin, xỉ  xỏ,  chơi xỏ, xin xỏ, xỏ  ngọt, xỏ  miệng vo.

X -- gầy x.

Xa -- bung thả  xuống bung xa, la xa, bỏ  tc xa.

Xoảng -- tiếng khua loảng xoảng, xoang xoảng.

Xm -- nhẹ  lắm, nhẹ  xm.

Xỏn -- ni hỗn ho, trả  lời xon xỏn.

Xng -- lm biế ng xng lưng chẳng lm g, ngồi xng xng cả  ngy.

Xổ -- mở, tho ra xổ  buồm, xổ  cờ, xổ  g, xổ  số, xổ  tục, xổ  xui, xổ  phong long, thuốc xổ, xổ  chữ  nho, nhảy xổ  vo.

Xổi -- tạm bợ ăn xổi ở th, bun xổi, lm xổi, tiền lời xổi.

Xổm -- nhng đt ln  b xổm, xổm đt ln, ngồi xổm, nhảy xổm.

Xở -- gỡ lần hồi xoay xở, xở bớt nợ, xở bớt cng việc.

Xởi -- lm cho rời ra xởi  cơm, xởi  đất, xởi  to, xởi thuốc ht.

Xởn -- xn, hớt cụt, xởn lng, xởn cnh, xởn tc, bị  xởn đầu.

Xủ -- rủ, bung xuống xủ  tay o, xủ  cnh, cy xủ  l, xủ  mng, xủ  quẻ , xủ  rm.

Xuẩn -- ngu dại, bậy xuẩn động, ngu xuẩn.

Xuể -- nổi, kham, coi sc khng xuể, lm khng xuể, ni chẳng xuể.

Xủi -- lm trc ln xủi bụi tm lum, xủi ct, xủi cỏ, xủi đất.

Xuổng -- dụng cụ  xắn đất, cuốc xuổng, ngay như cn xuổng.

Xử -- phn do n, phn xử, xử  n, xử  bắn, xử  đon, xử  giảo, xử  hiếp, xử  ha, xử  huề, xử  kiện, xử  l, xử  phn, xử  quyết, xử  trảm, xử  trị, xử  tử, phn xử, xử  sự, xử  tệ, xử  thế, xử  tr, cư xử, đối xử, khu xử.

Xửa -- hồi xửa hồi  xưa. 

Xửng -- ci vỉ  để  hấp, xửng hấp bnh, kẹo m xửng (m thửng); -- xửng vửng xo vo.

Xuởng -- chỗ  thợ  lm xưởng dệt, xưởng my, xưởng đng tu,

chủ  xưởng, cng  xưởng, lạp xuởng.  

Những bi thơ trước của tc giả Nga:

      Nga (thơ)

 

 

 


Vẫn mơ về Đ Nẵng

 


Phan Nhật Nam: Thư gởi đồng hương của Nh văn Phan Nhật Nam - ...

Giới thiệu 2 trang webs: 

Xứ Quảng Qu Mnh

http://macphuongdinh.blogspot.com/

&

VƯỜN THƠ TKARAOKE

http://poem.tkaraoke.com/

http://poem.tkaraoke.com/11032/Y_Nga/
 

http://www.danchuca.org/22Kbps/
ThoiGianVaChinhNghia.mp3

 

 http://www.danchuca.org/
22Kbps/LoiNhanCuaMe.mp3

http://www.danchuca.org/
22Kbps/CoThangConNit.mp3


http://www.danchuca.org/22Kbps/
SucSongCanhTan.mp3

https://drive.google.com/file/d/0B2-ZjFvrqtlbNGNoNENyUjZqbDA/view?usp=sharing

http://www.danchuca.org/22Kbps/
MotManhGiangSon.mp3

http://www.danchuca.org/22Kbps/
DuongVongDuongNgay.mp3
 

http://www.danchuca.org/
22Kbps/NayEmBeYeu.mp3

http://www.danchuca.org/22Kbps/
ThoiTaHayQuen.mp3

http://www.danchuca.org/22Kbps/
TroChoiNamMuoi.mp3

http://www.danchuca.org/
22Kbps/KhongGiongAi.mp3